Moments Of Glory

D. Drogba

ST 95
MOG Ivory Coast 11.3.1978 (48) 19 189cm 88kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Drogba
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 98
Chuyền bóng 78
Rê bóng 89
Phòng thủ 50
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 95 89 91 88 87 81 68 70 68 67 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 68 70 68 67 21
Tốc độ 95
Tăng tốc 94
Dứt điểm 103
Lực sút 97
Sút xa 93
Chọn vị trí 95
Vô lê 96
Penalty 90
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 75
Chuyền dài 69
Đá phạt 91
Sút xoáy 88
Rê bóng 88
Giữ bóng 91
Khéo léo 91
Thăng bằng 97
Phản ứng 93
Kèm người 42
Lấy bóng 44
Cắt bóng 50
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 104
Thể lực 92
Quyết đoán 82
Nhảy 93
Bình tĩnh 98
TM đổ người 13
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 11
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 9
2519
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Cứng như thép › Sút xa ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~2018 피닉스 라이징 FC
2015~2017 CF Montreal
2014~2015 Chelsea
2013~2014 Galatasaray SK
2012~2013 Shanghai Shenhua
2004~2012 Chelsea
2003~2004 Olympique Marseille
2002~2003 En Avant Guingamp
1998~2002
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Drogba 34 124 121 So sánh
ST
D. Drogba 33 122 122 So sánh
CM
D. Drogba 31 124 114 So sánh
ST
D. Drogba 31 119 115 So sánh
ST
D. Drogba 31 119 116 So sánh
ST
D. Drogba 31 118 117 So sánh
RW
D. Drogba 30 118 113 So sánh
ST
D. Drogba 30 117 114 So sánh
ST
D. Drogba 30 116 114 So sánh
ST
D. Drogba 29 114 111 So sánh
ST
D. Drogba 28 113 113 So sánh
ST
D. Drogba 28 113 108 So sánh
ST
D. Drogba 27 112 109 So sánh
ST
D. Drogba 27 111 105 So sánh
ST
D. Drogba 27 110 105 So sánh
CAM
D. Drogba 27 110 104 So sánh
ST
D. Drogba 26 108 104 So sánh
ST
D. Drogba 25 106 100 So sánh
ST
D. Drogba 23 103 98 So sánh
ST
D. Drogba 23 102 96 So sánh
ST
D. Drogba 23 102 94 So sánh
ST
D. Drogba 23 102 92 So sánh
ST
D. Drogba 21 98 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Drogba MOG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Drogba MOG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Drogba MOG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.