25TS
Ederson
CM
118
CDM
118
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
115
Sút bóng
107
Chuyền bóng
115
Rê bóng
117
Phòng thủ
119
Thể chất
117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
113
114
115
116
115
118
118
117
117
118
33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
118
117
117
118
33
Tốc độ
116
Tăng tốc
114
Dứt điểm
103
Lực sút
115
Sút xa
113
Chọn vị trí
118
Vô lê
102
Penalty
90
Chuyền ngắn
121
Tầm nhìn
115
Tạt bóng
108
Chuyền dài
120
Đá phạt
93
Sút xoáy
108
Rê bóng
118
Giữ bóng
116
Khéo léo
114
Thăng bằng
118
Phản ứng
118
Kèm người
118
Lấy bóng
120
Cắt bóng
119
Đánh đầu
118
Xoạc bóng
120
Sức mạnh
113
Thể lực
123
Quyết đoán
120
Nhảy
115
Bình tĩnh
115
TM đổ người
24
TM bắt bóng
24
TM phát bóng
25
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
23
3420
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2022~2022 |
|
| 2021~2022 | 포르탈레자 |
| 2020~2021 | 코린치안스 |
| 2020~2022 | 코린치안스 |
| 2019~2019 | 크루제이루 |
| 2019~2020 | 크루제이루 |
| 2018~2019 | 크루제이루 |
| 2017~2017 | 데스포르치부 브라질 |
| 2017~2019 | 데스포르치부 브라질 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
Ederson | 26 | 118 | 76 |
|
|
CM
|
Éderson | 27 | 115 | 120 |
|
|
CM
|
Ederson | 26 | 114 | 118 |
|
|
GK
|
Ederson | 24 | 113 | 74 |
|
|
CM
|
Ederson | 25 | 112 | 116 |
|
|
GK
|
Ederson | 17 | 110 | 70 |
|
|
CM
|
Ederson | 23 | 108 | 114 |
|
|
GK
|
Ederson | 20 | 105 | 67 |
|
|
GK
|
Ederson | 23 | 104 | 64 |
|
|
GK
|
Ederson | 17 | 99 | 55 |
|
|
GK
|
Ederson | 17 | 99 | 62 |
|
|
GK
|
Ederson | 17 | 97 | 61 |
|
|
GK
|
Ederson | 17 | 95 | 55 |
|
|
GK
|
Ederson | 16 | 93 | 62 |
|
|
CM
|
Ederson | 17 | 93 | 103 |
|
|
GK
|
Ederson | 14 | 92 | 48 |
|
|
GK
|
Ederson | 16 | 92 | 52 |
|
|
GK
|
Ederson | 15 | 90 | 42 |
|
|
GK
|
Ederson | 15 | 89 | 50 |
|
|
GK
|
Ederson | 13 | 88 | 49 |
|
|
GK
|
Ederson | 13 | 87 | 48 |
|
|
GK
|
Ederson | 12 | 85 | 44 |
|
|
GK
|
Ederson | 12 | 85 | 41 |
|
|
GK
|
Ederson | 12 | 84 | 46 |
|
|
GK
|
Ederson | 12 | 84 | 44 |
|
|
GK
|
Ederson | 7 | 79 | 42 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Ederson 25TS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Ederson 25TS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Ederson 25TS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Ederson
Éderson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson
Ederson