25 FCO Superchampions League

Fernando Torres

RW 119
LB 117
25FSL Spain 20.3.1984 (42) 28 186cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fernando Torres
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 117
Chuyền bóng 98
Rê bóng 112
Phòng thủ 63
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 112 113 110 110 100 84 90 87 80 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 84 90 87 80 33
Tốc độ 121
Tăng tốc 123
Dứt điểm 122
Lực sút 114
Sút xa 114
Chọn vị trí 120
Vô lê 116
Penalty 96
Chuyền ngắn 102
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 101
Chuyền dài 86
Đá phạt 91
Sút xoáy 115
Rê bóng 111
Giữ bóng 111
Khéo léo 123
Thăng bằng 118
Phản ứng 117
Kèm người 58
Lấy bóng 57
Cắt bóng 56
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 102
Thể lực 112
Quyết đoán 97
Nhảy 115
Bình tĩnh 120
TM đổ người 25
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 23
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 22
3104
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xoáy
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 - 2019 Sagan Tosu
2016 - 2018 Atlético de Madrid
2015 - 2016 Milano FC
2015 - 2016 Atlético de Madrid
2011 - 2015 Chelsea
2014 - 2015 Milano FC
2007 - 2011 Liverpool
2001 - 2007 Atlético de Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
Fernando Torres 35 135 130 So sánh
ST
Fernando Torres 32 120 117 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 115 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 113 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 114 So sánh
ST
Fernando Torres 29 116 114 So sánh
ST
Fernando Torres 28 113 110 So sánh
ST
Fernando Torres 27 112 110 So sánh
ST
Fernando Torres 27 111 109 So sánh
ST
Fernando Torres 26 110 108 So sánh
ST
Fernando Torres 25 108 107 So sánh
ST
Fernando Torres 25 108 105 So sánh
ST
Fernando Torres 25 107 104 So sánh
ST
Fernando Torres 24 105 103 So sánh
ST
Fernando Torres 24 105 102 So sánh
ST
Fernando Torres 22 103 95 So sánh
ST
Fernando Torres 22 103 100 So sánh
ST
Fernando Torres 16 84 79 So sánh
ST
Fernando Torres 8 72 58 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fernando Torres 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fernando Torres 25FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fernando Torres 25FSL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.