European Best Stars

Fernando Torres

ST 105
EBS Spain 20.3.1984 (42) 24 183cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fernando Torres
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 104
Chuyền bóng 89
Rê bóng 102
Phòng thủ 58
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 105 102 103 99 100 91 78 83 80 74 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 78 83 80 74 29
Tốc độ 112
Tăng tốc 111
Dứt điểm 110
Lực sút 107
Sút xa 92
Chọn vị trí 111
Vô lê 109
Penalty 86
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 94
Chuyền dài 74
Đá phạt 84
Sút xoáy 103
Rê bóng 101
Giữ bóng 101
Khéo léo 114
Thăng bằng 103
Phản ứng 108
Kèm người 53
Lấy bóng 53
Cắt bóng 56
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 95
Thể lực 103
Quyết đoán 95
Nhảy 106
Bình tĩnh 107
TM đổ người 24
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 20
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 21
2824
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xoáy › Phá bẫy việt vị
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 - 2019 Sagan Tosu
2016 - 2018 Atlético de Madrid
2015 - 2016 Milano FC
2015 - 2016 Atlético de Madrid
2011 - 2015 Chelsea
2014 - 2015 Milano FC
2007 - 2011 Liverpool
2001 - 2007 Atlético de Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
Fernando Torres 35 135 130 So sánh
ST
Fernando Torres 32 120 117 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 115 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 113 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 114 So sánh
ST
Fernando Torres 29 116 114 So sánh
RW
Fernando Torres 28 119 112 So sánh
ST
Fernando Torres 28 113 110 So sánh
ST
Fernando Torres 27 112 110 So sánh
ST
Fernando Torres 27 111 109 So sánh
ST
Fernando Torres 26 110 108 So sánh
ST
Fernando Torres 25 108 107 So sánh
ST
Fernando Torres 25 108 105 So sánh
ST
Fernando Torres 25 107 104 So sánh
ST
Fernando Torres 24 105 102 So sánh
ST
Fernando Torres 22 103 95 So sánh
ST
Fernando Torres 22 103 100 So sánh
ST
Fernando Torres 16 84 79 So sánh
ST
Fernando Torres 8 72 58 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fernando Torres EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fernando Torres EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fernando Torres EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.