Legend of Europa

Fernando Torres

ST 118
LE Spain 20.3.1984 (42) 30 186cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fernando Torres
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 118
Chuyền bóng 101
Rê bóng 116
Phòng thủ 72
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 115 116 112 113 103 90 95 92 87 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 90 95 92 87 32
Tốc độ 122
Tăng tốc 124
Dứt điểm 123
Lực sút 118
Sút xa 113
Chọn vị trí 122
Vô lê 115
Penalty 104
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 106
Chuyền dài 90
Đá phạt 97
Sút xoáy 118
Rê bóng 118
Giữ bóng 112
Khéo léo 122
Thăng bằng 114
Phản ứng 120
Kèm người 66
Lấy bóng 68
Cắt bóng 67
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 107
Thể lực 114
Quyết đoán 106
Nhảy 118
Bình tĩnh 121
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 19
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 19
3202
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~2019 사간 도스
2016~2018 Atletico Madrid
2015~2016 Atletico Madrid
2014~2015 AC Milan
2011~2015 Chelsea
2007~2011 Liverpool
2001~2007 Atletico Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
Fernando Torres 35 135 130 So sánh
ST
Fernando Torres 32 120 117 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 115 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 113 So sánh
ST
Fernando Torres 29 116 114 So sánh
RW
Fernando Torres 28 119 112 So sánh
ST
Fernando Torres 28 113 110 So sánh
ST
Fernando Torres 27 112 110 So sánh
ST
Fernando Torres 27 111 109 So sánh
ST
Fernando Torres 26 110 108 So sánh
ST
Fernando Torres 25 108 107 So sánh
ST
Fernando Torres 25 108 105 So sánh
ST
Fernando Torres 25 107 104 So sánh
ST
Fernando Torres 24 105 103 So sánh
ST
Fernando Torres 24 105 102 So sánh
ST
Fernando Torres 22 103 95 So sánh
ST
Fernando Torres 22 103 100 So sánh
ST
Fernando Torres 16 84 79 So sánh
ST
Fernando Torres 8 72 58 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fernando Torres LE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fernando Torres LE được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fernando Torres LE thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.