ICON

Fernando Torres

ST 110
ICON Spain 20.3.1984 (42) 26 186cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fernando Torres
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 111
Chuyền bóng 96
Rê bóng 110
Phòng thủ 65
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 110 108 109 105 106 97 84 89 86 81 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 84 89 86 81 33
Tốc độ 117
Tăng tốc 118
Dứt điểm 117
Lực sút 112
Sút xa 102
Chọn vị trí 115
Vô lê 111
Penalty 93
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 102
Chuyền dài 83
Đá phạt 93
Sút xoáy 114
Rê bóng 110
Giữ bóng 106
Khéo léo 119
Thăng bằng 114
Phản ứng 112
Kèm người 62
Lấy bóng 58
Cắt bóng 64
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 100
Thể lực 108
Quyết đoán 100
Nhảy 114
Bình tĩnh 117
TM đổ người 28
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 24
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 25
3042
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI )
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~2019 사간 도스
2016~2018 Atletico Madrid
2015~2016 Atletico Madrid
2014~2015 AC Milan
2011~2015 Chelsea
2007~2011 Liverpool
2001~2007 Atletico Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
Fernando Torres 35 135 130 So sánh
ST
Fernando Torres 32 120 117 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 115 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 113 So sánh
ST
Fernando Torres 30 118 114 So sánh
ST
Fernando Torres 29 116 114 So sánh
RW
Fernando Torres 28 119 112 So sánh
ST
Fernando Torres 28 113 110 So sánh
ST
Fernando Torres 27 112 110 So sánh
ST
Fernando Torres 27 111 109 So sánh
ST
Fernando Torres 25 108 107 So sánh
ST
Fernando Torres 25 108 105 So sánh
ST
Fernando Torres 25 107 104 So sánh
ST
Fernando Torres 24 105 103 So sánh
ST
Fernando Torres 24 105 102 So sánh
ST
Fernando Torres 22 103 95 So sánh
ST
Fernando Torres 22 103 100 So sánh
ST
Fernando Torres 16 84 79 So sánh
ST
Fernando Torres 8 72 58 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fernando Torres ICON có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fernando Torres ICON được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fernando Torres ICON thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.