FAC
G. Gattuso
CDM
114
CM
109
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
107
Sút bóng
104
Chuyền bóng
105
Rê bóng
104
Phòng thủ
115
Thể chất
115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
106
105
106
106
106
109
114
112
112
114
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
114
112
112
114
29
Tốc độ
107
Tăng tốc
109
Dứt điểm
100
Lực sút
113
Sút xa
114
Chọn vị trí
103
Vô lê
97
Penalty
89
Chuyền ngắn
115
Tầm nhìn
101
Tạt bóng
97
Chuyền dài
111
Đá phạt
81
Sút xoáy
103
Rê bóng
102
Giữ bóng
104
Khéo léo
106
Thăng bằng
119
Phản ứng
114
Kèm người
116
Lấy bóng
118
Cắt bóng
117
Đánh đầu
103
Xoạc bóng
118
Sức mạnh
112
Thể lực
120
Quyết đoán
122
Nhảy
105
Bình tĩnh
107
TM đổ người
19
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
19
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
19
3220
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
› Tranh cãi
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Tranh cãi
Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2012~2013 |
|
| 1999~2012 |
|
| 1998~1999 |
|
| 1997~1998 |
|
| 1995~1997 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RM
|
G. Gattuso | 31 | 124 | 126 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 30 | 121 | 125 |
|
|
RW
|
G. Gattuso | 30 | 121 | 125 |
|
|
CF
|
G. Gattuso | 29 | 120 | 123 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 27 | 114 | 119 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 25 | 110 | 115 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 24 | 109 | 119 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 23 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 23 | 106 | 110 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 21 | 102 | 112 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 18 | 95 | 104 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 17 | 95 | 106 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 17 | 91 | 98 |
|
|
LB
|
G. Gattuso | 15 | 99 | 99 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 14 | 85 | 94 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 14 | 81 | 88 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của G. Gattuso FAC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, G. Gattuso FAC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của G. Gattuso FAC được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso