Warriors of Glory

G. Gattuso

CF 120
ST 119
WG Italy 9.1.1978 (48) 29 177cm 76kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Gattuso
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 100
Chuyền bóng 109
Rê bóng 110
Phòng thủ 120
Thể chất 119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 107 107 108 109 109 113 119 116 117 118 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 119 116 117 118 39
Tốc độ 113
Tăng tốc 110
Dứt điểm 92
Lực sút 113
Sút xa 110
Chọn vị trí 106
Vô lê 93
Penalty 91
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 98
Chuyền dài 112
Đá phạt 89
Sút xoáy 104
Rê bóng 108
Giữ bóng 110
Khéo léo 109
Thăng bằng 127
Phản ứng 119
Kèm người 122
Lấy bóng 122
Cắt bóng 123
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 123
Sức mạnh 116
Thể lực 123
Quyết đoán 127
Nhảy 110
Bình tĩnh 109
TM đổ người 29
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 31
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 30
3359
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Nỗ lực đến cùng › Tranh cãi › Xoạc bóng ( AI )
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012 - 2013 FC Sion
1999 - 2012 Milano FC
1998 - 1999 Salernitana
1997 - 1998 Rangers
1995 - 1997 Perugia
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
G. Gattuso 31 124 126 So sánh
CDM
G. Gattuso 30 121 125 So sánh
RW
G. Gattuso 30 121 125 So sánh
CDM
G. Gattuso 27 114 119 So sánh
CDM
G. Gattuso 27 114 120 So sánh
CDM
G. Gattuso 25 110 115 So sánh
CDM
G. Gattuso 24 109 119 So sánh
CDM
G. Gattuso 23 107 111 So sánh
CDM
G. Gattuso 23 106 110 So sánh
CDM
G. Gattuso 21 102 112 So sánh
CDM
G. Gattuso 18 95 104 So sánh
CDM
G. Gattuso 17 95 106 So sánh
CDM
G. Gattuso 17 91 98 So sánh
LB
G. Gattuso 15 99 99 So sánh
CDM
G. Gattuso 14 85 94 So sánh
CDM
G. Gattuso 14 81 88 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Gattuso WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Gattuso WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Gattuso WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.