Untouchable Champions

G. Gattuso

RM 124
CM 123
UC Italy 9.1.1978 (48) 31 177cm 76kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Gattuso
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 104
Chuyền bóng 114
Rê bóng 114
Phòng thủ 123
Thể chất 122
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 111 112 113 114 114 118 122 119 120 121 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 122 119 120 121 39
Tốc độ 116
Tăng tốc 114
Dứt điểm 96
Lực sút 117
Sút xa 112
Chọn vị trí 111
Vô lê 98
Penalty 96
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 103
Chuyền dài 120
Đá phạt 93
Sút xoáy 108
Rê bóng 112
Giữ bóng 115
Khéo léo 112
Thăng bằng 129
Phản ứng 122
Kèm người 125
Lấy bóng 126
Cắt bóng 124
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 125
Sức mạnh 120
Thể lực 126
Quyết đoán 129
Nhảy 113
Bình tĩnh 113
TM đổ người 30
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 31
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 28
3467
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Nỗ lực đến cùng › Xoạc bóng ( AI )
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012 - 2013 FC Sion
1999 - 2012 Milano FC
1998 - 1999 Salernitana
1997 - 1998 Rangers
1995 - 1997 Perugia
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
G. Gattuso 30 121 125 So sánh
RW
G. Gattuso 30 121 125 So sánh
CF
G. Gattuso 29 120 123 So sánh
CDM
G. Gattuso 27 114 119 So sánh
CDM
G. Gattuso 27 114 120 So sánh
CDM
G. Gattuso 25 110 115 So sánh
CDM
G. Gattuso 24 109 119 So sánh
CDM
G. Gattuso 23 107 111 So sánh
CDM
G. Gattuso 23 106 110 So sánh
CDM
G. Gattuso 21 102 112 So sánh
CDM
G. Gattuso 18 95 104 So sánh
CDM
G. Gattuso 17 95 106 So sánh
CDM
G. Gattuso 17 91 98 So sánh
LB
G. Gattuso 15 99 99 So sánh
CDM
G. Gattuso 14 85 94 So sánh
CDM
G. Gattuso 14 81 88 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Gattuso UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Gattuso UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Gattuso UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.