G. Gattuso
Cao thủ tắc bóng
Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2012 - 2013 | FC Sion |
| 1999 - 2012 | Milano FC |
| 1998 - 1999 | Salernitana |
| 1997 - 1998 | Rangers |
| 1995 - 1997 | Perugia |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
G. Gattuso | 30 | 121 | 125 |
|
|
RW
|
G. Gattuso | 30 | 121 | 125 |
|
|
CF
|
G. Gattuso | 29 | 120 | 123 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 27 | 114 | 119 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 27 | 114 | 120 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 25 | 110 | 115 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 24 | 109 | 119 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 23 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 23 | 106 | 110 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 21 | 102 | 112 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 18 | 95 | 104 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 17 | 95 | 106 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 17 | 91 | 98 |
|
|
LB
|
G. Gattuso | 15 | 99 | 99 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 14 | 85 | 94 |
|
|
CDM
|
G. Gattuso | 14 | 81 | 88 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
G. Gattuso UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của G. Gattuso UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, G. Gattuso UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso
G. Gattuso