Spartan

G. Gattuso

RW 121
CB 121
SPT Italy 9.1.1978 (48) 30 177cm 76kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Gattuso
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 105
Chuyền bóng 110
Rê bóng 109
Phòng thủ 122
Thể chất 121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 109 109 110 110 110 114 120 117 118 120 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 120 117 118 120 35
Tốc độ 113
Tăng tốc 113
Dứt điểm 100
Lực sút 116
Sút xa 114
Chọn vị trí 108
Vô lê 97
Penalty 93
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 101
Chuyền dài 114
Đá phạt 88
Sút xoáy 106
Rê bóng 107
Giữ bóng 110
Khéo léo 109
Thăng bằng 127
Phản ứng 118
Kèm người 124
Lấy bóng 125
Cắt bóng 125
Đánh đầu 106
Xoạc bóng 124
Sức mạnh 118
Thể lực 125
Quyết đoán 128
Nhảy 110
Bình tĩnh 112
TM đổ người 22
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 25
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 25
3381
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Nỗ lực đến cùng › Tranh cãi › Lãnh đạo (Hidden) › Xoạc bóng ( AI )
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012 - 2013 FC Sion
1999 - 2012 Milano FC
1998 - 1999 Salernitana
1997 - 1998 Rangers
1995 - 1997 Perugia
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
G. Gattuso 31 124 126 So sánh
CDM
G. Gattuso 30 121 125 So sánh
CF
G. Gattuso 29 120 123 So sánh
CDM
G. Gattuso 27 114 119 So sánh
CDM
G. Gattuso 27 114 120 So sánh
CDM
G. Gattuso 25 110 115 So sánh
CDM
G. Gattuso 24 109 119 So sánh
CDM
G. Gattuso 23 107 111 So sánh
CDM
G. Gattuso 23 106 110 So sánh
CDM
G. Gattuso 21 102 112 So sánh
CDM
G. Gattuso 18 95 104 So sánh
CDM
G. Gattuso 17 95 106 So sánh
CDM
G. Gattuso 17 91 98 So sánh
LB
G. Gattuso 15 99 99 So sánh
CDM
G. Gattuso 14 85 94 So sánh
CDM
G. Gattuso 14 81 88 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Gattuso SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Gattuso SPT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Gattuso SPT thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.