23 Team Of The Season

Pedri

CM 112
23TS Spain 25.11.2002 (24) 26 174cm 61kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Pedri
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 100
Chuyền bóng 112
Rê bóng 114
Phòng thủ 100
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 104 110 110 112 111 112 108 107 105 101 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 108 107 105 101 29
Tốc độ 109
Tăng tốc 110
Dứt điểm 100
Lực sút 102
Sút xa 104
Chọn vị trí 109
Vô lê 88
Penalty 91
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 103
Chuyền dài 118
Đá phạt 96
Sút xoáy 103
Rê bóng 115
Giữ bóng 114
Khéo léo 116
Thăng bằng 111
Phản ứng 113
Kèm người 101
Lấy bóng 105
Cắt bóng 100
Đánh đầu 86
Xoạc bóng 100
Sức mạnh 92
Thể lực 113
Quyết đoán 105
Nhảy 94
Bình tĩnh 114
TM đổ người 22
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 21
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 18
3141
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ FC Barcelona
2019~2020 CD Tenerife
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Pedri 32 125 129 So sánh
CM
Pedri 30 121 125 So sánh
CM
Pedri 29 117 120 So sánh
CM
Pedri 28 116 119 So sánh
CAM
Pedri 27 113 118 So sánh
CM
Pedri 27 113 114 So sánh
CM
Pedri 22 107 111 So sánh
CM
Pedri 22 103 105 So sánh
CM
Pedri 22 103 109 So sánh
CM
Pedri 22 103 110 So sánh
CM
Pedri 18 97 100 So sánh
CM
Pedri 18 97 100 So sánh
LW
Pedri 17 91 98 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Pedri 23TS được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Pedri 23TS thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Pedri 23TS được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.