25TS

Pedri

CM 121
CAM 121
25TS Spain 25.11.2002 (24) 30 174cm 60kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Pedri
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 107
Chuyền bóng 120
Rê bóng 123
Phòng thủ 109
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 112 119 118 121 120 121 117 116 115 110 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 117 116 115 110 35
Tốc độ 118
Tăng tốc 120
Dứt điểm 103
Lực sút 114
Sút xa 112
Chọn vị trí 119
Vô lê 104
Penalty 99
Chuyền ngắn 125
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 111
Chuyền dài 125
Đá phạt 102
Sút xoáy 117
Rê bóng 125
Giữ bóng 121
Khéo léo 125
Thăng bằng 124
Phản ứng 123
Kèm người 108
Lấy bóng 116
Cắt bóng 111
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 109
Sức mạnh 103
Thể lực 125
Quyết đoán 118
Nhảy 101
Bình tĩnh 122
TM đổ người 25
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 24
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 25
3440
Chỉ số ẩn: › Sút má ngoài › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ FC Barcelona
2019~2020 CD Tenerife
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Pedri 32 125 129 So sánh
CM
Pedri 29 117 120 So sánh
CM
Pedri 28 116 119 So sánh
CAM
Pedri 27 113 118 So sánh
CM
Pedri 27 113 114 So sánh
CM
Pedri 26 112 113 So sánh
CM
Pedri 22 107 111 So sánh
CM
Pedri 22 103 105 So sánh
CM
Pedri 22 103 109 So sánh
CM
Pedri 22 103 110 So sánh
CM
Pedri 18 97 100 So sánh
CM
Pedri 18 97 100 So sánh
LW
Pedri 17 91 98 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Pedri 25TS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Pedri 25TS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Pedri 25TS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.