FAC

Pedri

CM 116
FAC Spain 25.11.2002 (24) 28 174cm 60kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Pedri
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 107
Chuyền bóng 115
Rê bóng 118
Phòng thủ 106
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 109 114 114 116 115 116 113 112 110 106 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 113 112 110 106 31
Tốc độ 113
Tăng tốc 115
Dứt điểm 106
Lực sút 111
Sút xa 110
Chọn vị trí 114
Vô lê 98
Penalty 95
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 107
Chuyền dài 120
Đá phạt 98
Sút xoáy 113
Rê bóng 120
Giữ bóng 117
Khéo léo 118
Thăng bằng 118
Phản ứng 117
Kèm người 103
Lấy bóng 115
Cắt bóng 107
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 106
Sức mạnh 97
Thể lực 119
Quyết đoán 113
Nhảy 98
Bình tĩnh 118
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 19
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 20
3297
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ FC Barcelona
2019~2020 CD Tenerife
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Pedri 32 125 129 So sánh
CM
Pedri 30 121 125 So sánh
CM
Pedri 29 117 120 So sánh
CAM
Pedri 27 113 118 So sánh
CM
Pedri 27 113 114 So sánh
CM
Pedri 26 112 113 So sánh
CM
Pedri 22 107 111 So sánh
CM
Pedri 22 103 105 So sánh
CM
Pedri 22 103 109 So sánh
CM
Pedri 22 103 110 So sánh
CM
Pedri 18 97 100 So sánh
CM
Pedri 18 97 100 So sánh
LW
Pedri 17 91 98 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Pedri FAC được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Pedri FAC thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Pedri FAC được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.