Pedri
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020~ |
|
| 2019~2020 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Pedri | 32 | 125 | 129 |
|
|
CM
|
Pedri | 30 | 121 | 125 |
|
|
CM
|
Pedri | 29 | 117 | 120 |
|
|
CM
|
Pedri | 28 | 116 | 119 |
|
|
CAM
|
Pedri | 27 | 113 | 118 |
|
|
CM
|
Pedri | 26 | 112 | 113 |
|
|
CM
|
Pedri | 22 | 107 | 111 |
|
|
CM
|
Pedri | 22 | 103 | 105 |
|
|
CM
|
Pedri | 22 | 103 | 109 |
|
|
CM
|
Pedri | 22 | 103 | 110 |
|
|
CM
|
Pedri | 18 | 97 | 100 |
|
|
CM
|
Pedri | 18 | 97 | 100 |
|
|
LW
|
Pedri | 17 | 91 | 98 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Pedri WB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Pedri WB thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Pedri WB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Pedri
Pedri
Pedri
Pedri
Pedri
Pedri
Pedri
Pedri
Pedri
Pedri
Pedri
Pedri
Pedri