23 Team Of The Season

J. Frimpong

RWB 111
RM 111
23TS Netherlands 10.12.2000 (26) 26 171cm 64kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Frimpong
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 100
Chuyền bóng 105
Rê bóng 113
Phòng thủ 107
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 106 111 110 109 111 107 107 111 110 106 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 107 111 110 106 27
Tốc độ 119
Tăng tốc 120
Dứt điểm 108
Lực sút 96
Sút xa 93
Chọn vị trí 115
Vô lê 74
Penalty 86
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 109
Chuyền dài 93
Đá phạt 86
Sút xoáy 105
Rê bóng 116
Giữ bóng 106
Khéo léo 119
Thăng bằng 117
Phản ứng 116
Kèm người 109
Lấy bóng 111
Cắt bóng 104
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 109
Sức mạnh 96
Thể lực 117
Quyết đoán 106
Nhảy 108
Bình tĩnh 103
TM đổ người 16
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 16
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 17
3133
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Liverpool
2021~ Bayer 04 Leverkusen
2021~2025 Bayer 04 Leverkusen
2019~2021 Celtic
2018~2019 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
J. Frimpong 30 123 123 So sánh
RWB
J. Frimpong 29 118 121 So sánh
RWB
J. Frimpong 28 117 119 So sánh
RWB
J. Frimpong 27 115 119 So sánh
CDM
J. Frimpong 27 116 117 So sánh
RWB
J. Frimpong 27 113 118 So sánh
LW
J. Frimpong 26 114 117 So sánh
RWB
J. Frimpong 23 107 111 So sánh
RM
J. Frimpong 18 97 100 So sánh
CDM
J. Frimpong 18 98 100 So sánh
CM
J. Frimpong 17 96 98 So sánh
CDM
J. Frimpong 15 95 95 So sánh
CM
J. Frimpong 9 76 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Frimpong 23TS thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Frimpong 23TS kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Frimpong 23TS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.