Untouchable Champions

J. Frimpong

LM 123
RB 123
UC Netherlands 10.12.2000 (26) 30 172cm 65kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Frimpong
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 129
Sút bóng 113
Chuyền bóng 114
Rê bóng 122
Phòng thủ 116
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 117 121 120 119 121 116 115 121 120 115 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 115 121 120 115 38
Tốc độ 129
Tăng tốc 129
Dứt điểm 120
Lực sút 111
Sút xa 106
Chọn vị trí 125
Vô lê 99
Penalty 96
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 124
Chuyền dài 99
Đá phạt 94
Sút xoáy 120
Rê bóng 125
Giữ bóng 116
Khéo léo 129
Thăng bằng 123
Phản ứng 125
Kèm người 117
Lấy bóng 120
Cắt bóng 117
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 122
Sức mạnh 107
Thể lực 123
Quyết đoán 114
Nhảy 115
Bình tĩnh 119
TM đổ người 27
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 29
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 30
3499
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Ma tốc độ ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Liverpool
2021 - 2025 Bayer 04 Leverkusen
2019 - 2021 Celtic
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RWB
J. Frimpong 29 118 121 So sánh
RWB
J. Frimpong 28 117 119 So sánh
RWB
J. Frimpong 27 115 119 So sánh
CDM
J. Frimpong 27 116 117 So sánh
RWB
J. Frimpong 27 113 118 So sánh
LW
J. Frimpong 26 114 117 So sánh
RWB
J. Frimpong 26 111 117 So sánh
RWB
J. Frimpong 23 107 111 So sánh
RM
J. Frimpong 18 97 100 So sánh
CDM
J. Frimpong 18 98 100 So sánh
CM
J. Frimpong 17 96 98 So sánh
CDM
J. Frimpong 15 95 95 So sánh
CM
J. Frimpong 9 76 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Frimpong UC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Frimpong UC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Frimpong UC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.