WS
J. Frimpong
RWB
118
RM
118
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
126
Sút bóng
108
Chuyền bóng
112
Rê bóng
120
Phòng thủ
112
Thể chất
109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
113
118
117
116
118
113
113
118
117
112
35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
113
118
117
112
35
Tốc độ
126
Tăng tốc
126
Dứt điểm
116
Lực sút
106
Sút xa
98
Chọn vị trí
122
Vô lê
95
Penalty
92
Chuyền ngắn
115
Tầm nhìn
116
Tạt bóng
121
Chuyền dài
97
Đá phạt
90
Sút xoáy
116
Rê bóng
122
Giữ bóng
114
Khéo léo
126
Thăng bằng
121
Phản ứng
123
Kèm người
114
Lấy bóng
116
Cắt bóng
112
Đánh đầu
97
Xoạc bóng
116
Sức mạnh
103
Thể lực
121
Quyết đoán
113
Nhảy
111
Bình tĩnh
115
TM đổ người
23
TM bắt bóng
25
TM phát bóng
26
TM phản xạ
24
TM chọn vị trí
25
3383
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Ma tốc độ ( AI )
› Xoạc bóng ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2021~ |
|
| 2021~2025 |
|
| 2019~2021 |
|
| 2018~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
J. Frimpong | 30 | 123 | 123 |
|
|
RWB
|
J. Frimpong | 28 | 117 | 119 |
|
|
RWB
|
J. Frimpong | 27 | 115 | 119 |
|
|
CDM
|
J. Frimpong | 27 | 116 | 117 |
|
|
RWB
|
J. Frimpong | 27 | 113 | 118 |
|
|
LW
|
J. Frimpong | 26 | 114 | 117 |
|
|
RWB
|
J. Frimpong | 26 | 111 | 117 |
|
|
RWB
|
J. Frimpong | 23 | 107 | 111 |
|
|
RM
|
J. Frimpong | 18 | 97 | 100 |
|
|
CDM
|
J. Frimpong | 18 | 98 | 100 |
|
|
CM
|
J. Frimpong | 17 | 96 | 98 |
|
|
CDM
|
J. Frimpong | 15 | 95 | 95 |
|
|
CM
|
J. Frimpong | 9 | 76 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Frimpong WS ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Frimpong WS kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Frimpong WS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong
J. Frimpong