25TS

J. Frimpong

RWB 117
RM 116
25TS Netherlands 10.12.2000 (26) 28 172cm 65kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Frimpong
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 104
Chuyền bóng 111
Rê bóng 116
Phòng thủ 112
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 111 116 114 114 116 112 112 117 116 111 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 117 116 111 33
Tốc độ 125
Tăng tốc 125
Dứt điểm 107
Lực sút 107
Sút xa 99
Chọn vị trí 121
Vô lê 93
Penalty 90
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 120
Chuyền dài 96
Đá phạt 94
Sút xoáy 114
Rê bóng 115
Giữ bóng 115
Khéo léo 125
Thăng bằng 120
Phản ứng 122
Kèm người 113
Lấy bóng 118
Cắt bóng 111
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 118
Sức mạnh 102
Thể lực 119
Quyết đoán 112
Nhảy 109
Bình tĩnh 114
TM đổ người 24
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3336
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Liverpool
2021~ Bayer 04 Leverkusen
2021~2025 Bayer 04 Leverkusen
2019~2021 Celtic
2018~2019 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
J. Frimpong 30 123 123 So sánh
RWB
J. Frimpong 29 118 121 So sánh
RWB
J. Frimpong 27 115 119 So sánh
CDM
J. Frimpong 27 116 117 So sánh
RWB
J. Frimpong 27 113 118 So sánh
LW
J. Frimpong 26 114 117 So sánh
RWB
J. Frimpong 26 111 117 So sánh
RWB
J. Frimpong 23 107 111 So sánh
RM
J. Frimpong 18 97 100 So sánh
CDM
J. Frimpong 18 98 100 So sánh
CM
J. Frimpong 17 96 98 So sánh
CDM
J. Frimpong 15 95 95 So sánh
CM
J. Frimpong 9 76 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Frimpong 25TS ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Frimpong 25TS kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Frimpong 25TS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.