Best of Europe 21

Jorginho

CDM 104
CM 104
BOE21 Italy 20.12.1991 (35) 22 180cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Jorginho
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 82
Chuyền bóng 104
Rê bóng 102
Phòng thủ 97
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 89 96 96 100 99 104 104 101 99 96 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 104 101 99 96 26
Tốc độ 89
Tăng tốc 86
Dứt điểm 77
Lực sút 88
Sút xa 81
Chọn vị trí 89
Vô lê 80
Penalty 108
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 92
Chuyền dài 109
Đá phạt 91
Sút xoáy 100
Rê bóng 100
Giữ bóng 110
Khéo léo 100
Thăng bằng 91
Phản ứng 101
Kèm người 95
Lấy bóng 102
Cắt bóng 109
Đánh đầu 74
Xoạc bóng 96
Sức mạnh 88
Thể lực 110
Quyết đoán 96
Nhảy 81
Bình tĩnh 96
TM đổ người 19
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 19
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 20
2848
Chỉ số ẩn: › Tranh cãi › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng
Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ 플라멩구
2023~ Arsenal
2023~2025 Arsenal
2018~ Chelsea
2018~2023 Chelsea
2014~2018 Neapolitan
2011~2014 Ellas Verona
2010~2011 AC 삼보니파체제
2010~2014 Ellas Verona
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Jorginho 29 118 120 So sánh
CM
Jorginho 27 115 112 So sánh
CDM
Jorginho 26 113 114 So sánh
CDM
Jorginho 25 110 110 So sánh
CDM
Jorginho 24 109 111 So sánh
CM
Jorginho 24 108 113 So sánh
LB
Jorginho 21 111 98 So sánh
CDM
Jorginho 21 100 101 So sánh
CM
Jorginho 20 98 106 So sánh
CM
Jorginho 19 97 99 So sánh
CDM
Jorginho 16 95 100 So sánh
CAM
Jorginho 17 94 94 So sánh
ST
Jorginho 16 91 93 So sánh
CM
Jorginho 15 86 86 So sánh
CM
Jorginho 14 85 88 So sánh
CM
Jorginho 14 85 88 So sánh
CM
Jorginho 13 82 83 So sánh
RW
Jorginho 13 85 80 So sánh
LM
Jorginho 5 66 75 So sánh
LW
Jorginho 5 65 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Jorginho BOE21 được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Jorginho BOE21 thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Jorginho BOE21 được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.