Champions of Europe
Jorginho
CDM
113
CM
112
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
99
Sút bóng
91
Chuyền bóng
111
Rê bóng
108
Phòng thủ
107
Thể chất
104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
99
103
104
107
106
112
113
108
107
107
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112
113
108
107
107
28
Tốc độ
101
Tăng tốc
98
Dứt điểm
82
Lực sút
101
Sút xa
96
Chọn vị trí
97
Vô lê
95
Penalty
120
Chuyền ngắn
121
Tầm nhìn
111
Tạt bóng
94
Chuyền dài
118
Đá phạt
98
Sút xoáy
110
Rê bóng
106
Giữ bóng
115
Khéo léo
106
Thăng bằng
104
Phản ứng
110
Kèm người
102
Lấy bóng
113
Cắt bóng
119
Đánh đầu
93
Xoạc bóng
103
Sức mạnh
97
Thể lực
114
Quyết đoán
112
Nhảy
95
Bình tĩnh
106
TM đổ người
21
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
21
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
19
3130
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ | 플라멩구 |
| 2023~ |
|
| 2023~2025 |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2023 |
|
| 2014~2018 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2010~2011 | AC 삼보니파체제 |
| 2010~2014 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Jorginho | 29 | 118 | 120 |
|
|
CM
|
Jorginho | 27 | 115 | 112 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 25 | 110 | 110 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 24 | 109 | 111 |
|
|
CM
|
Jorginho | 24 | 108 | 113 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 22 | 104 | 110 |
|
|
LB
|
Jorginho | 21 | 111 | 98 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 21 | 100 | 101 |
|
|
CM
|
Jorginho | 20 | 98 | 106 |
|
|
CM
|
Jorginho | 19 | 97 | 99 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 16 | 95 | 100 |
|
|
CAM
|
Jorginho | 17 | 94 | 94 |
|
|
ST
|
Jorginho | 16 | 91 | 93 |
|
|
CM
|
Jorginho | 15 | 86 | 86 |
|
|
CM
|
Jorginho | 14 | 85 | 88 |
|
|
CM
|
Jorginho | 14 | 85 | 88 |
|
|
CM
|
Jorginho | 13 | 82 | 83 |
|
|
RW
|
Jorginho | 13 | 85 | 80 |
|
|
LM
|
Jorginho | 5 | 66 | 75 |
|
|
LW
|
Jorginho | 5 | 65 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Jorginho CU được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Jorginho CU thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Jorginho CU được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho