Unexpected Transfer

Jorginho

CDM 109
CM 108
UT Italy 20.12.1991 (35) 24 178cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Jorginho
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 90
Chuyền bóng 108
Rê bóng 104
Phòng thủ 104
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 96 100 101 104 103 108 109 105 104 103 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 109 105 104 103 26
Tốc độ 96
Tăng tốc 92
Dứt điểm 82
Lực sút 98
Sút xa 96
Chọn vị trí 97
Vô lê 91
Penalty 112
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 96
Chuyền dài 112
Đá phạt 93
Sút xoáy 107
Rê bóng 101
Giữ bóng 111
Khéo léo 103
Thăng bằng 99
Phản ứng 106
Kèm người 99
Lấy bóng 110
Cắt bóng 110
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 103
Sức mạnh 97
Thể lực 111
Quyết đoán 108
Nhảy 92
Bình tĩnh 100
TM đổ người 21
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 18
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 19
3027
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Nỗ lực đến cùng
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ 플라멩구
2023~ Arsenal
2023~2025 Arsenal
2018~ Chelsea
2018~2023 Chelsea
2014~2018 Neapolitan
2011~2014 Ellas Verona
2010~2011 AC 삼보니파체제
2010~2014 Ellas Verona
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Jorginho 29 118 120 So sánh
CM
Jorginho 27 115 112 So sánh
CDM
Jorginho 26 113 114 So sánh
CDM
Jorginho 25 110 110 So sánh
CM
Jorginho 24 108 113 So sánh
CDM
Jorginho 22 104 110 So sánh
LB
Jorginho 21 111 98 So sánh
CDM
Jorginho 21 100 101 So sánh
CM
Jorginho 20 98 106 So sánh
CM
Jorginho 19 97 99 So sánh
CDM
Jorginho 16 95 100 So sánh
CAM
Jorginho 17 94 94 So sánh
ST
Jorginho 16 91 93 So sánh
CM
Jorginho 15 86 86 So sánh
CM
Jorginho 14 85 88 So sánh
CM
Jorginho 14 85 88 So sánh
CM
Jorginho 13 82 83 So sánh
RW
Jorginho 13 85 80 So sánh
LM
Jorginho 5 66 75 So sánh
LW
Jorginho 5 65 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Jorginho UT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Jorginho UT thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Jorginho UT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.