Unexpected Transfer
Jorginho
CDM
109
CM
108
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
94
Sút bóng
90
Chuyền bóng
108
Rê bóng
104
Phòng thủ
104
Thể chất
102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
96
100
101
104
103
108
109
105
104
103
26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108
109
105
104
103
26
Tốc độ
96
Tăng tốc
92
Dứt điểm
82
Lực sút
98
Sút xa
96
Chọn vị trí
97
Vô lê
91
Penalty
112
Chuyền ngắn
116
Tầm nhìn
112
Tạt bóng
96
Chuyền dài
112
Đá phạt
93
Sút xoáy
107
Rê bóng
101
Giữ bóng
111
Khéo léo
103
Thăng bằng
99
Phản ứng
106
Kèm người
99
Lấy bóng
110
Cắt bóng
110
Đánh đầu
91
Xoạc bóng
103
Sức mạnh
97
Thể lực
111
Quyết đoán
108
Nhảy
92
Bình tĩnh
100
TM đổ người
21
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
18
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
19
3027
Chỉ số ẩn:
› Kiến tạo ( AI )
› Sút má ngoài
› Nỗ lực đến cùng
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ | 플라멩구 |
| 2023~ |
|
| 2023~2025 |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2023 |
|
| 2014~2018 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2010~2011 | AC 삼보니파체제 |
| 2010~2014 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Jorginho | 29 | 118 | 120 |
|
|
CM
|
Jorginho | 27 | 115 | 112 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 26 | 113 | 114 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 25 | 110 | 110 |
|
|
CM
|
Jorginho | 24 | 108 | 113 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 22 | 104 | 110 |
|
|
LB
|
Jorginho | 21 | 111 | 98 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 21 | 100 | 101 |
|
|
CM
|
Jorginho | 20 | 98 | 106 |
|
|
CM
|
Jorginho | 19 | 97 | 99 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 16 | 95 | 100 |
|
|
CAM
|
Jorginho | 17 | 94 | 94 |
|
|
ST
|
Jorginho | 16 | 91 | 93 |
|
|
CM
|
Jorginho | 15 | 86 | 86 |
|
|
CM
|
Jorginho | 14 | 85 | 88 |
|
|
CM
|
Jorginho | 14 | 85 | 88 |
|
|
CM
|
Jorginho | 13 | 82 | 83 |
|
|
RW
|
Jorginho | 13 | 85 | 80 |
|
|
LM
|
Jorginho | 5 | 66 | 75 |
|
|
LW
|
Jorginho | 5 | 65 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Jorginho UT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Jorginho UT thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Jorginho UT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho