Continental Heroes

Jorginho

CDM 118
CH Italy 20.12.1991 (35) 29 178cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Jorginho
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 96
Chuyền bóng 117
Rê bóng 116
Phòng thủ 112
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 104 109 109 113 112 117 118 114 112 111 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 118 114 112 111 31
Tốc độ 107
Tăng tốc 103
Dứt điểm 87
Lực sút 106
Sút xa 98
Chọn vị trí 104
Vô lê 98
Penalty 122
Chuyền ngắn 125
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 103
Chuyền dài 123
Đá phạt 101
Sút xoáy 114
Rê bóng 115
Giữ bóng 121
Khéo léo 113
Thăng bằng 107
Phản ứng 114
Kèm người 108
Lấy bóng 117
Cắt bóng 123
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 107
Sức mạnh 102
Thể lực 120
Quyết đoán 117
Nhảy 99
Bình tĩnh 116
TM đổ người 24
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 22
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 22
3293
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ 플라멩구
2023~ Arsenal
2023~2025 Arsenal
2018~ Chelsea
2018~2023 Chelsea
2014~2018 Neapolitan
2011~2014 Ellas Verona
2010~2011 AC 삼보니파체제
2010~2014 Ellas Verona
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Jorginho 27 115 112 So sánh
CDM
Jorginho 26 113 114 So sánh
CDM
Jorginho 25 110 110 So sánh
CDM
Jorginho 24 109 111 So sánh
CM
Jorginho 24 108 113 So sánh
CDM
Jorginho 22 104 110 So sánh
LB
Jorginho 21 111 98 So sánh
CDM
Jorginho 21 100 101 So sánh
CM
Jorginho 20 98 106 So sánh
CM
Jorginho 19 97 99 So sánh
CDM
Jorginho 16 95 100 So sánh
CAM
Jorginho 17 94 94 So sánh
ST
Jorginho 16 91 93 So sánh
CM
Jorginho 15 86 86 So sánh
CM
Jorginho 14 85 88 So sánh
CM
Jorginho 14 85 88 So sánh
CM
Jorginho 13 82 83 So sánh
RW
Jorginho 13 85 80 So sánh
LM
Jorginho 5 66 75 So sánh
LW
Jorginho 5 65 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Jorginho CH được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Jorginho CH thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Jorginho CH được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.