Jorginho
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ | 플라멩구 |
| 2023~ |
|
| 2023~2025 |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2023 |
|
| 2014~2018 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2010~2011 | AC 삼보니파체제 |
| 2010~2014 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
Jorginho | 27 | 115 | 112 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 26 | 113 | 114 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 25 | 110 | 110 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 24 | 109 | 111 |
|
|
CM
|
Jorginho | 24 | 108 | 113 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 22 | 104 | 110 |
|
|
LB
|
Jorginho | 21 | 111 | 98 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 21 | 100 | 101 |
|
|
CM
|
Jorginho | 20 | 98 | 106 |
|
|
CM
|
Jorginho | 19 | 97 | 99 |
|
|
CDM
|
Jorginho | 16 | 95 | 100 |
|
|
CAM
|
Jorginho | 17 | 94 | 94 |
|
|
ST
|
Jorginho | 16 | 91 | 93 |
|
|
CM
|
Jorginho | 15 | 86 | 86 |
|
|
CM
|
Jorginho | 14 | 85 | 88 |
|
|
CM
|
Jorginho | 14 | 85 | 88 |
|
|
CM
|
Jorginho | 13 | 82 | 83 |
|
|
RW
|
Jorginho | 13 | 85 | 80 |
|
|
LM
|
Jorginho | 5 | 66 | 75 |
|
|
LW
|
Jorginho | 5 | 65 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Jorginho CH được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Jorginho CH thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Jorginho CH được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho
Jorginho