19 UEFA Champions League

L. Messi

CF 98
RW 98
19UCL Argentina 24.6.1987 (39) 20 170cm 72kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ L. Messi
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 95
Chuyền bóng 95
Rê bóng 103
Phòng thủ 41
Thể chất 72
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 94 98 98 98 97 91 70 72 67 57 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 70 72 67 57 22
Tốc độ 97
Tăng tốc 104
Dứt điểm 96
Lực sút 89
Sút xa 102
Chọn vị trí 96
Vô lê 94
Penalty 83
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 87
Chuyền dài 96
Đá phạt 102
Sút xoáy 102
Rê bóng 106
Giữ bóng 100
Khéo léo 104
Thăng bằng 106
Phản ứng 98
Kèm người 35
Lấy bóng 39
Cắt bóng 47
Đánh đầu 74
Xoạc bóng 28
Sức mạnh 78
Thể lực 81
Quyết đoán 50
Nhảy 71
Bình tĩnh 98
TM đổ người 9
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 18
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 17
2524
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Inter Miami CF
2021 - 2023 Paris Saint-Germain
2004 - 2021 FC Barcelona
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
L. Messi 35 126 126 So sánh
CF
L. Messi 33 123 109 So sánh
CF
L. Messi 33 122 122 So sánh
RW
L. Messi 33 122 119 So sánh
RW
L. Messi 32 121 116 So sánh
ST
L. Messi 31 119 104 So sánh
RW
L. Messi 31 119 117 So sánh
RW
L. Messi 31 119 111 So sánh
RW
L. Messi 31 118 118 So sánh
CF
L. Messi 31 118 104 So sánh
CF
L. Messi 31 118 106 So sánh
RW
L. Messi 30 117 111 So sánh
RW
L. Messi 30 117 118 So sánh
CF
L. Messi 29 115 99 So sánh
RW
L. Messi 29 114 102 So sánh
CF
L. Messi 28 113 100 So sánh
ST
L. Messi 28 113 97 So sánh
CF
L. Messi 27 111 107 So sánh
RW
L. Messi 27 110 99 So sánh
RW
L. Messi 26 108 92 So sánh
RW
L. Messi 25 106 97 So sánh
RW
L. Messi 24 105 95 So sánh
RW
L. Messi 24 105 93 So sánh
RW
L. Messi 24 104 93 So sánh
RW
L. Messi 23 102 87 So sánh
RW
L. Messi 22 100 78 So sánh
CAM
L. Messi 21 101 87 So sánh
CAM
L. Messi 21 101 85 So sánh
RW
L. Messi 22 100 93 So sánh
RW
L. Messi 20 99 82 So sánh
RW
L. Messi 20 98 83 So sánh
RW
L. Messi 18 98 82 So sánh
CF
L. Messi 19 98 81 So sánh
CF
L. Messi 21 98 91 So sánh
RW
L. Messi 19 97 81 So sánh
CF
L. Messi 20 97 80 So sánh
CF
L. Messi 20 96 89 So sánh
CF
L. Messi 20 96 77 So sánh
CF
L. Messi 20 95 89 So sánh
CF
L. Messi 18 93 75 So sánh
CF
L. Messi 17 93 75 So sánh
RW
L. Messi 18 93 89 So sánh
CF
L. Messi 17 91 75 So sánh
LM
L. Messi 16 84 75 So sánh
LW
L. Messi 14 81 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Messi 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Messi 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Messi 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.