WS

L. Messi

CF 122
RW 122
WS Argentina 24.6.1987 (39) 33 169cm 67kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ L. Messi
1
33
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 123
Chuyền bóng 119
Rê bóng 126
Phòng thủ 66
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 120 122 122 122 122 115 95 98 93 83 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 95 98 93 83 34
Tốc độ 123
Tăng tốc 128
Dứt điểm 126
Lực sút 122
Sút xa 123
Chọn vị trí 120
Vô lê 120
Penalty 125
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 115
Chuyền dài 120
Đá phạt 123
Sút xoáy 126
Rê bóng 130
Giữ bóng 119
Khéo léo 129
Thăng bằng 130
Phản ứng 123
Kèm người 60
Lấy bóng 63
Cắt bóng 69
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 103
Thể lực 122
Quyết đoán 94
Nhảy 106
Bình tĩnh 126
TM đổ người 26
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 25
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 23
3367
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Inter Miami CF
2021~ Paris Saint-Germain
2021~2023 K Beershort VA
2004~2021 FC Barcelona
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
L. Messi 35 126 126 So sánh
CF
L. Messi 33 123 109 So sánh
RW
L. Messi 33 122 119 So sánh
RW
L. Messi 32 121 116 So sánh
ST
L. Messi 31 119 104 So sánh
RW
L. Messi 31 119 117 So sánh
RW
L. Messi 31 119 111 So sánh
RW
L. Messi 31 118 118 So sánh
CF
L. Messi 31 118 104 So sánh
CF
L. Messi 31 118 106 So sánh
RW
L. Messi 30 117 111 So sánh
RW
L. Messi 30 117 118 So sánh
CF
L. Messi 29 115 99 So sánh
RW
L. Messi 29 114 102 So sánh
CF
L. Messi 28 113 100 So sánh
ST
L. Messi 28 113 97 So sánh
CF
L. Messi 27 111 107 So sánh
RW
L. Messi 27 110 99 So sánh
RW
L. Messi 26 108 92 So sánh
RW
L. Messi 25 106 97 So sánh
RW
L. Messi 24 105 95 So sánh
RW
L. Messi 24 105 93 So sánh
RW
L. Messi 24 104 93 So sánh
RW
L. Messi 23 102 87 So sánh
RW
L. Messi 22 100 78 So sánh
CAM
L. Messi 21 101 87 So sánh
CAM
L. Messi 21 101 85 So sánh
RW
L. Messi 22 100 93 So sánh
RW
L. Messi 20 99 82 So sánh
RW
L. Messi 20 98 83 So sánh
RW
L. Messi 18 98 82 So sánh
CF
L. Messi 19 98 81 So sánh
CF
L. Messi 20 98 81 So sánh
CF
L. Messi 21 98 91 So sánh
RW
L. Messi 19 97 81 So sánh
CF
L. Messi 20 97 80 So sánh
CF
L. Messi 20 96 89 So sánh
CF
L. Messi 20 96 77 So sánh
CF
L. Messi 20 95 89 So sánh
CF
L. Messi 18 93 75 So sánh
CF
L. Messi 17 93 75 So sánh
RW
L. Messi 18 93 89 So sánh
CF
L. Messi 17 91 75 So sánh
LM
L. Messi 16 84 75 So sánh
LW
L. Messi 14 81 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Messi WS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Messi WS được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Messi WS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.