Golden Rookies

L. Messi

CF 95
RW 95
GR Argentina 24.6.1987 (39) 20 170cm 72kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ L. Messi
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 92
Chuyền bóng 89
Rê bóng 98
Phòng thủ 43
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 92 95 95 95 94 86 67 73 69 58 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 67 73 69 58 22
Tốc độ 96
Tăng tốc 100
Dứt điểm 100
Lực sút 84
Sút xa 89
Chọn vị trí 95
Vô lê 92
Penalty 79
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 88
Chuyền dài 80
Đá phạt 89
Sút xoáy 90
Rê bóng 100
Giữ bóng 97
Khéo léo 99
Thăng bằng 98
Phản ứng 97
Kèm người 38
Lấy bóng 44
Cắt bóng 27
Đánh đầu 76
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 84
Thể lực 89
Quyết đoán 51
Nhảy 76
Bình tĩnh 93
TM đổ người 9
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 18
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 17
2459
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Inter Miami CF
2021~ Paris Saint-Germain
2021~2023 K Beershort VA
2004~2021 FC Barcelona
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
L. Messi 35 126 126 So sánh
CF
L. Messi 33 123 109 So sánh
CF
L. Messi 33 122 122 So sánh
RW
L. Messi 33 122 119 So sánh
RW
L. Messi 32 121 116 So sánh
ST
L. Messi 31 119 104 So sánh
RW
L. Messi 31 119 117 So sánh
RW
L. Messi 31 119 111 So sánh
RW
L. Messi 31 118 118 So sánh
CF
L. Messi 31 118 104 So sánh
CF
L. Messi 31 118 106 So sánh
RW
L. Messi 30 117 111 So sánh
RW
L. Messi 30 117 118 So sánh
CF
L. Messi 29 115 99 So sánh
RW
L. Messi 29 114 102 So sánh
CF
L. Messi 28 113 100 So sánh
ST
L. Messi 28 113 97 So sánh
CF
L. Messi 27 111 107 So sánh
RW
L. Messi 27 110 99 So sánh
RW
L. Messi 26 108 92 So sánh
RW
L. Messi 25 106 97 So sánh
RW
L. Messi 24 105 95 So sánh
RW
L. Messi 24 105 93 So sánh
RW
L. Messi 24 104 93 So sánh
RW
L. Messi 23 102 87 So sánh
RW
L. Messi 22 100 78 So sánh
CAM
L. Messi 21 101 87 So sánh
CAM
L. Messi 21 101 85 So sánh
RW
L. Messi 22 100 93 So sánh
RW
L. Messi 20 99 82 So sánh
RW
L. Messi 20 98 83 So sánh
RW
L. Messi 18 98 82 So sánh
CF
L. Messi 19 98 81 So sánh
CF
L. Messi 20 98 81 So sánh
CF
L. Messi 21 98 91 So sánh
RW
L. Messi 19 97 81 So sánh
CF
L. Messi 20 97 80 So sánh
CF
L. Messi 20 96 89 So sánh
CF
L. Messi 20 96 77 So sánh
CF
L. Messi 18 93 75 So sánh
CF
L. Messi 17 93 75 So sánh
RW
L. Messi 18 93 89 So sánh
CF
L. Messi 17 91 75 So sánh
LM
L. Messi 16 84 75 So sánh
LW
L. Messi 14 81 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Messi GR có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Messi GR được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Messi GR thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.