L. Messi
Sát thủ băng cắt
Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Bấm bóng ( AI )
Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023 | Inter Miami CF |
| 2021 - 2023 | Paris Saint-Germain |
| 2004 - 2021 | FC Barcelona |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
L. Messi | 33 | 123 | 109 |
|
|
CF
|
L. Messi | 33 | 122 | 122 |
|
|
RW
|
L. Messi | 33 | 122 | 119 |
|
|
RW
|
L. Messi | 32 | 121 | 116 |
|
|
ST
|
L. Messi | 31 | 119 | 104 |
|
|
RW
|
L. Messi | 31 | 119 | 117 |
|
|
RW
|
L. Messi | 31 | 119 | 111 |
|
|
RW
|
L. Messi | 31 | 118 | 118 |
|
|
CF
|
L. Messi | 31 | 118 | 104 |
|
|
CF
|
L. Messi | 31 | 118 | 106 |
|
|
RW
|
L. Messi | 30 | 117 | 111 |
|
|
RW
|
L. Messi | 30 | 117 | 118 |
|
|
CF
|
L. Messi | 29 | 115 | 99 |
|
|
RW
|
L. Messi | 29 | 114 | 102 |
|
|
CF
|
L. Messi | 28 | 113 | 100 |
|
|
ST
|
L. Messi | 28 | 113 | 97 |
|
|
CF
|
L. Messi | 27 | 111 | 107 |
|
|
RW
|
L. Messi | 27 | 110 | 99 |
|
|
RW
|
L. Messi | 26 | 108 | 92 |
|
|
RW
|
L. Messi | 25 | 106 | 97 |
|
|
RW
|
L. Messi | 24 | 105 | 95 |
|
|
RW
|
L. Messi | 24 | 105 | 93 |
|
|
RW
|
L. Messi | 24 | 104 | 93 |
|
|
RW
|
L. Messi | 23 | 102 | 87 |
|
|
RW
|
L. Messi | 22 | 100 | 78 |
|
|
CAM
|
L. Messi | 21 | 101 | 87 |
|
|
CAM
|
L. Messi | 21 | 101 | 85 |
|
|
RW
|
L. Messi | 22 | 100 | 93 |
|
|
RW
|
L. Messi | 20 | 99 | 82 |
|
|
RW
|
L. Messi | 20 | 98 | 83 |
|
|
RW
|
L. Messi | 18 | 98 | 82 |
|
|
CF
|
L. Messi | 19 | 98 | 81 |
|
|
CF
|
L. Messi | 20 | 98 | 81 |
|
|
CF
|
L. Messi | 21 | 98 | 91 |
|
|
RW
|
L. Messi | 19 | 97 | 81 |
|
|
CF
|
L. Messi | 20 | 97 | 80 |
|
|
CF
|
L. Messi | 20 | 96 | 89 |
|
|
CF
|
L. Messi | 20 | 96 | 77 |
|
|
CF
|
L. Messi | 20 | 95 | 89 |
|
|
CF
|
L. Messi | 18 | 93 | 75 |
|
|
CF
|
L. Messi | 17 | 93 | 75 |
|
|
RW
|
L. Messi | 18 | 93 | 89 |
|
|
CF
|
L. Messi | 17 | 91 | 75 |
|
|
LM
|
L. Messi | 16 | 84 | 75 |
|
|
LW
|
L. Messi | 14 | 81 | 65 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
L. Messi UC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của L. Messi UC được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, L. Messi UC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi
L. Messi