23 NEW GENERATION
M. van de Ven
CB
105
LB
103
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
80
Chuyền bóng
92
Rê bóng
98
Phòng thủ
105
Thể chất
106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
94
95
95
95
97
97
102
102
103
105
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
102
102
103
105
24
Tốc độ
112
Tăng tốc
107
Dứt điểm
80
Lực sút
83
Sút xa
75
Chọn vị trí
96
Vô lê
79
Penalty
77
Chuyền ngắn
101
Tầm nhìn
82
Tạt bóng
91
Chuyền dài
99
Đá phạt
73
Sút xoáy
88
Rê bóng
98
Giữ bóng
102
Khéo léo
93
Thăng bằng
97
Phản ứng
101
Kèm người
104
Lấy bóng
107
Cắt bóng
104
Đánh đầu
104
Xoạc bóng
107
Sức mạnh
107
Thể lực
105
Quyết đoán
111
Nhảy
98
Bình tĩnh
103
TM đổ người
13
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
18
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
15
2861
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2021~ |
|
| 2021~2023 |
|
| 2019~2019 | 용 폴렌담 |
| 2019~2021 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
M. van de Ven | 29 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
M. van de Ven | 28 | 117 | 116 |
|
|
CB
|
M. van de Ven | 23 | 106 | 109 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của M. van de Ven 23NG thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của M. van de Ven 23NG kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, M. van de Ven 23NG gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
M. van de Ven
M. van de Ven
M. van de Ven