26 Team Of The Nominated

M. van de Ven

CB 118
26TN Netherlands 19.4.2001 (25) 29 193cm 86kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ M. van de Ven
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 96
Chuyền bóng 106
Rê bóng 115
Phòng thủ 119
Thể chất 119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 110 111 110 110 112 111 116 116 117 118 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 116 116 117 118 29
Tốc độ 125
Tăng tốc 120
Dứt điểm 100
Lực sút 97
Sút xa 87
Chọn vị trí 111
Vô lê 92
Penalty 89
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 103
Chuyền dài 113
Đá phạt 87
Sút xoáy 102
Rê bóng 117
Giữ bóng 116
Khéo léo 109
Thăng bằng 110
Phản ứng 117
Kèm người 118
Lấy bóng 121
Cắt bóng 117
Đánh đầu 116
Xoạc bóng 123
Sức mạnh 120
Thể lực 116
Quyết đoán 122
Nhảy 114
Bình tĩnh 118
TM đổ người 21
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 16
3281
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Dễ chấn thương
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Tottenham Hotspur
2021~ VfL Wolfsburg
2021~2023 VfL Wolfsburg
2019~2019 용 폴렌담
2019~2021
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
M. van de Ven 28 117 116 So sánh
CB
M. van de Ven 23 106 109 So sánh
CB
M. van de Ven 22 105 105 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của M. van de Ven 26TN thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của M. van de Ven 26TN kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, M. van de Ven 26TN xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.