26 FCO Superchampions League

Maicon

LW 119
ST 117
26FSL Brazil 26.7.1981 (45) 28 184cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Maicon
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 111
Chuyền bóng 116
Rê bóng 114
Phòng thủ 116
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 113 115 115 115 116 116 117 117 117 115 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 117 117 117 115 34
Tốc độ 120
Tăng tốc 118
Dứt điểm 104
Lực sút 121
Sút xa 120
Chọn vị trí 122
Vô lê 114
Penalty 90
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 122
Chuyền dài 120
Đá phạt 101
Sút xoáy 117
Rê bóng 117
Giữ bóng 111
Khéo léo 112
Thăng bằng 112
Phản ứng 117
Kèm người 116
Lấy bóng 119
Cắt bóng 119
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 118
Sức mạnh 116
Thể lực 122
Quyết đoán 117
Nhảy 109
Bình tĩnh 115
TM đổ người 22
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 24
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 23
3444
Chỉ số ẩn: › Siêu đánh chặn › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI )
Siêu đánh chặn

Siêu đánh chặn

Duy trì khoảng cách với đối thủ để chặn các tình huống đột phá bằng rê bóng.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 - 2021 SP Tre Penne
2021 - 2021 Sona Calcio
2020 - 2021 Vila Nova AC
2019 - 2019 Criciúma
2017 - 2018 Avaí FC
2013 - 2016 AS Roma
2012 - 2013 Manchester City
2006 - 2012 Lombardia FC
2004 - 2006 AS Monaco
2001 - 2004 Cruzeiro
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Maicon 31 125 129 So sánh
GK
Maicon 30 123 127 So sánh
RB
Maicon 28 118 123 So sánh
RB
Maicon 28 118 122 So sánh
RB
Maicon 28 118 124 So sánh
RB
Maicon 28 117 121 So sánh
RW
Maicon 28 123 122 So sánh
RB
Maicon 28 114 119 So sánh
RB
Maicon 23 107 111 So sánh
CB
Maicon 18 95 90 So sánh
RB
Maicon 7 71 67 So sánh
LW
Maicón 5 70 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Maicon 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Maicon 26FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Maicon 26FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.