WS

Maicon

RB 118
RM 117
WS Brazil 26.7.1981 (45) 28 184cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Maicon
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 108
Chuyền bóng 117
Rê bóng 115
Phòng thủ 117
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 113 116 115 116 117 117 117 118 118 116 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 117 118 118 116 35
Tốc độ 122
Tăng tốc 120
Dứt điểm 99
Lực sút 121
Sút xa 119
Chọn vị trí 123
Vô lê 113
Penalty 90
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 122
Chuyền dài 120
Đá phạt 101
Sút xoáy 117
Rê bóng 119
Giữ bóng 111
Khéo léo 115
Thăng bằng 113
Phản ứng 118
Kèm người 118
Lấy bóng 121
Cắt bóng 118
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 118
Thể lực 122
Quyết đoán 119
Nhảy 111
Bình tĩnh 115
TM đổ người 24
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 26
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 25
3467
Chỉ số ẩn: › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Ma tốc độ ( AI )
Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~2021 소나 칼치오
2020~2021 빌라노바 AC
2019~2019 크리시우마
2017~2018 아바이
2013~2016 AS Roma
2012~2013 Manchester City
2006~2012 Inter Milan
2004~2006 AS Monaco
2001~2004 크루제이루
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Maicon 31 125 129 So sánh
GK
Maicon 30 123 127 So sánh
RB
Maicon 28 118 123 So sánh
RB
Maicon 28 118 124 So sánh
RB
Maicon 28 117 121 So sánh
LW
Maicon 28 119 122 So sánh
RW
Maicon 28 123 122 So sánh
RB
Maicon 28 114 119 So sánh
RB
Maicon 23 107 111 So sánh
CB
Maicon 18 95 90 So sánh
RB
Maicon 7 71 67 So sánh
LW
Maicón 5 70 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Maicon WS ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Maicon WS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Maicon WS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.