19 LIVE

M. Riquelme

CF 67
LB 64
19 Argentina 1.6.1989 (37) 5 179cm 60kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Riquelme
1
5
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 75
Sút bóng 62
Chuyền bóng 48
Rê bóng 60
Phòng thủ 23
Thể chất 62
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
63 63 60 61 59 58 52 40 43 41 37 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
52 40 43 41 37 18
Tốc độ 75
Tăng tốc 75
Dứt điểm 64
Lực sút 65
Sút xa 61
Chọn vị trí 63
Vô lê 53
Penalty 55
Chuyền ngắn 53
Tầm nhìn 54
Tạt bóng 40
Chuyền dài 41
Đá phạt 51
Sút xoáy 54
Rê bóng 59
Giữ bóng 62
Khéo léo 67
Thăng bằng 59
Phản ứng 63
Kèm người 21
Lấy bóng 19
Cắt bóng 18
Đánh đầu 60
Xoạc bóng 17
Sức mạnh 72
Thể lực 65
Quyết đoán 32
Nhảy 67
Bình tĩnh 53
TM đổ người 17
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 11
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 14
1600
Chỉ số ẩn: › Bấm bóng ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Dễ chấn thương
Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
Đang cập nhật
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Riquelme 26 112 112 So sánh
CAM
M. Riquelme 25 110 109 So sánh
CAM
M. Riquelme 24 108 108 So sánh
CAM
M. Riquelme 24 107 108 So sánh
LM
M. Riquelme 22 104 99 So sánh
LW
M. Riquelme 21 102 95 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Riquelme 19 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Riquelme 19 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Riquelme 19 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.