Medalist

M. Riquelme

CAM 112
MDL Argentina 24.6.1978 (48) 26 183cm 79kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Riquelme
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 105
Chuyền bóng 116
Rê bóng 115
Phòng thủ 88
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 106 110 110 112 111 111 102 101 98 93 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 102 101 98 93 29
Tốc độ 101
Tăng tốc 102
Dứt điểm 98
Lực sút 117
Sút xa 111
Chọn vị trí 108
Vô lê 96
Penalty 112
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 113
Chuyền dài 117
Đá phạt 117
Sút xoáy 116
Rê bóng 117
Giữ bóng 115
Khéo léo 111
Thăng bằng 117
Phản ứng 106
Kèm người 85
Lấy bóng 92
Cắt bóng 86
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 104
Thể lực 112
Quyết đoán 91
Nhảy 98
Bình tĩnh 116
TM đổ người 20
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 21
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 21
3171
Chỉ số ẩn: › Tranh cãi › Sút xoáy › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 Argentinos Juniors
2008~2014 Boca Juniors
2007~2007 Boca Juniors
2005~2008 Villarreal CF
2003~2005 Villarreal CF
2002~2005 FC Barcelona
1997~2002 Boca Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Riquelme 25 110 109 So sánh
CAM
M. Riquelme 24 108 108 So sánh
CAM
M. Riquelme 24 107 108 So sánh
LM
M. Riquelme 22 104 99 So sánh
LW
M. Riquelme 21 102 95 So sánh
CF
M. Riquelme 5 67 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của M. Riquelme MDL được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, M. Riquelme MDL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của M. Riquelme MDL được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.