Ballon d'Or

M. Riquelme

CAM 107
BDO Argentina 24.6.1978 (48) 24 183cm 79kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Riquelme
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 105
Chuyền bóng 110
Rê bóng 110
Phòng thủ 80
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 103 106 106 107 107 106 96 96 92 88 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 96 96 92 88 27
Tốc độ 97
Tăng tốc 97
Dứt điểm 101
Lực sút 112
Sút xa 109
Chọn vị trí 109
Vô lê 100
Penalty 113
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 110
Chuyền dài 110
Đá phạt 109
Sút xoáy 111
Rê bóng 112
Giữ bóng 110
Khéo léo 104
Thăng bằng 112
Phản ứng 102
Kèm người 78
Lấy bóng 83
Cắt bóng 79
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 76
Sức mạnh 98
Thể lực 108
Quyết đoán 98
Nhảy 93
Bình tĩnh 112
TM đổ người 19
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 17
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 18
3043
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 Argentinos Juniors
2008~2014 Boca Juniors
2007~2007 Boca Juniors
2005~2008 Villarreal CF
2003~2005 Villarreal CF
2002~2005 FC Barcelona
1997~2002 Boca Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Riquelme 26 112 112 So sánh
CAM
M. Riquelme 25 110 109 So sánh
CAM
M. Riquelme 24 108 108 So sánh
LM
M. Riquelme 22 104 99 So sánh
LW
M. Riquelme 21 102 95 So sánh
CF
M. Riquelme 5 67 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của M. Riquelme BDO được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, M. Riquelme BDO thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của M. Riquelme BDO được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.