23 NEW GENERATION

M. Riquelme

LW 102
RW 102
23NG Spain 2.4.2000 (26) 21 174cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Riquelme
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 101
Chuyền bóng 100
Rê bóng 104
Phòng thủ 70
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 99 102 102 102 102 97 86 88 85 79 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 86 88 85 79 25
Tốc độ 105
Tăng tốc 108
Dứt điểm 101
Lực sút 106
Sút xa 105
Chọn vị trí 99
Vô lê 93
Penalty 88
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 100
Chuyền dài 99
Đá phạt 93
Sút xoáy 102
Rê bóng 106
Giữ bóng 102
Khéo léo 108
Thăng bằng 103
Phản ứng 104
Kèm người 73
Lấy bóng 68
Cắt bóng 69
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 86
Thể lực 95
Quyết đoán 93
Nhảy 90
Bình tĩnh 102
TM đổ người 14
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 13
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 14
2821
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Real Betis
2023~ Atletico Madrid
2023~2025 Atletico Madrid
2022~2022 Atletico Madrid
2022~2023 Girona FC
2021~2021 아틀레티코 마드리드 B
2021~2022 CD Mirandes
2020~ Atletico Madrid
2020~2021 AFC Bournemouth
2019~2020 아틀레티코 마드리드 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Riquelme 26 112 112 So sánh
CAM
M. Riquelme 25 110 109 So sánh
CAM
M. Riquelme 24 108 108 So sánh
CAM
M. Riquelme 24 107 108 So sánh
LM
M. Riquelme 22 104 99 So sánh
CF
M. Riquelme 5 67 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Riquelme 23NG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Riquelme 23NG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Riquelme 23NG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.