19 Premium Live Spring

M. Balotelli

CAM 85
CM 85
19S Italy 12.8.1990 (36) 14 189cm 88kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Balotelli
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 80
Sút bóng 85
Chuyền bóng 77
Rê bóng 83
Phòng thủ 33
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 82 81 82 81 80 75 59 59 56 52 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 59 59 56 52 20
Tốc độ 81
Tăng tốc 79
Dứt điểm 86
Lực sút 89
Sút xa 81
Chọn vị trí 82
Vô lê 82
Penalty 93
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 69
Chuyền dài 71
Đá phạt 82
Sút xoáy 79
Rê bóng 85
Giữ bóng 88
Khéo léo 76
Thăng bằng 57
Phản ứng 73
Kèm người 21
Lấy bóng 32
Cắt bóng 39
Đánh đầu 72
Xoạc bóng 30
Sức mạnh 86
Thể lực 71
Quyết đoán 75
Nhảy 78
Bình tĩnh 85
TM đổ người 14
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 14
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 16
2175
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Cá nhân › Sút phạt mạnh
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút phạt mạnh

Sút phạt mạnh

Sút phạt trực tiếp bằng cú sút uy lực

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 - 2025 Genoa
2023 - 2024 Adana Demirspor
2022 - 2023 FC Sion
2021 - 2022 Adana Demirspor
2020 - 2021 Monza
2019 - 2020 Brescia
2019 - 2019 Olympique de Marseille
2016 - 2019 OGC Nice
2016 - 2016 Liverpool
2015 - 2016 Milano FC
2014 - 2015 Liverpool
2013 - 2014 Milano FC
2010 - 2013 Manchester City
2007 - 2010 Lombardia FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
M. Balotelli 28 114 107 So sánh
ST
M. Balotelli 24 105 88 So sánh
ST
M. Balotelli 23 103 85 So sánh
ST
M. Balotelli 22 101 89 So sánh
ST
M. Balotelli 20 97 88 So sánh
ST
M. Balotelli 19 95 79 So sánh
ST
M. Balotelli 18 92 74 So sánh
ST
M. Balotelli 19 92 85 So sánh
ST
M. Balotelli 17 90 74 So sánh
ST
M. Balotelli 15 85 68 So sánh
ST
M. Balotelli 14 83 69 So sánh
CAM
M. Balotelli 14 83 70 So sánh
ST
M. Balotelli 13 80 68 So sánh
ST
M. Balotelli 14 79 69 So sánh
CDM
M. Balotelli 13 82 66 So sánh
ST
M. Balotelli 9 73 72 So sánh
ST
M. Balotelli 9 72 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Balotelli 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Balotelli 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Balotelli 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.