Champions of Europe

M. Laudrup

CF 113
ST 110
CU Denmark 15.6.1964 (62) 27 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Laudrup
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 107
Chuyền bóng 111
Rê bóng 117
Phòng thủ 65
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 110 113 113 113 113 107 90 92 88 80 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 90 92 88 80 29
Tốc độ 111
Tăng tốc 114
Dứt điểm 108
Lực sút 109
Sút xa 105
Chọn vị trí 114
Vô lê 111
Penalty 104
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 108
Chuyền dài 106
Đá phạt 104
Sút xoáy 112
Rê bóng 119
Giữ bóng 117
Khéo léo 117
Thăng bằng 107
Phản ứng 112
Kèm người 63
Lấy bóng 64
Cắt bóng 60
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 105
Thể lực 111
Quyết đoán 92
Nhảy 94
Bình tĩnh 117
TM đổ người 19
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 17
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 14
3059
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1997~1998 Ajax
1996~1997 비셀 고베
1994~1996 Real Madrid
1989~1994 FC Barcelona
1983~1985 Latium
1983~1989 Juventus F.C
1982~1983 Bronby IF
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
M. Laudrup 31 120 122 So sánh
RM
M. Laudrup 30 121 117 So sánh
CF
M. Laudrup 29 117 118 So sánh
CAM
M. Laudrup 28 114 114 So sánh
CAM
M. Laudrup 27 112 109 So sánh
CAM
M. Laudrup 25 109 107 So sánh
CAM
M. Laudrup 25 108 105 So sánh
CAM
M. Laudrup 23 104 98 So sánh
CAM
M. Laudrup 22 101 90 So sánh
LW
M. Laudrup 18 96 83 So sánh
LM
M. Laudrup 19 103 90 So sánh
LW
M. Laudrup 18 91 84 So sánh
CAM
M. Laudrup 14 83 79 So sánh
CAM
M. Laudrup 15 81 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Laudrup CU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Laudrup CU được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Laudrup CU thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.