European Best Stars

M. Laudrup

LM 103
RM 103
EBS Denmark 15.6.1964 (62) 19 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Laudrup
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 87
Chuyền bóng 93
Rê bóng 100
Phòng thủ 46
Thể chất 76
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 90 94 94 95 94 90 71 75 70 60 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 71 75 70 60 26
Tốc độ 94
Tăng tốc 93
Dứt điểm 86
Lực sút 86
Sút xa 90
Chọn vị trí 93
Vô lê 88
Penalty 91
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 87
Chuyền dài 89
Đá phạt 87
Sút xoáy 98
Rê bóng 104
Giữ bóng 98
Khéo léo 96
Thăng bằng 95
Phản ứng 92
Kèm người 37
Lấy bóng 44
Cắt bóng 47
Đánh đầu 78
Xoạc bóng 47
Sức mạnh 76
Thể lực 90
Quyết đoán 59
Nhảy 77
Bình tĩnh 99
TM đổ người 21
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 18
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 20
2505
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1997 - 1998 Ajax
1996 - 1997 Vissel Kobe
1994 - 1996 Real Madrid
1989 - 1994 FC Barcelona
1983 - 1989 Juventus
1983 - 1985 Latium
1982 - 1983 Brøndby IF
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
M. Laudrup 31 120 122 So sánh
RM
M. Laudrup 30 121 117 So sánh
CF
M. Laudrup 29 117 118 So sánh
CAM
M. Laudrup 28 114 114 So sánh
CF
M. Laudrup 27 113 111 So sánh
CAM
M. Laudrup 27 112 109 So sánh
CAM
M. Laudrup 25 109 107 So sánh
CAM
M. Laudrup 25 108 105 So sánh
CAM
M. Laudrup 23 104 98 So sánh
CAM
M. Laudrup 22 101 90 So sánh
LW
M. Laudrup 18 96 83 So sánh
LW
M. Laudrup 18 91 84 So sánh
CAM
M. Laudrup 14 83 79 So sánh
CAM
M. Laudrup 15 81 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Laudrup EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Laudrup EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Laudrup EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.