Tournament Champions
M. Laudrup
CAM
83
ST
76
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
85
Sút bóng
72
Chuyền bóng
82
Rê bóng
89
Phòng thủ
33
Thể chất
60
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83
76
83
81
83
83
77
58
62
58
47
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77
58
62
58
47
22
Tốc độ
86
Tăng tốc
85
Dứt điểm
68
Lực sút
73
Sút xa
83
Chọn vị trí
74
Vô lê
73
Penalty
76
Chuyền ngắn
83
Tầm nhìn
86
Tạt bóng
81
Chuyền dài
75
Đá phạt
80
Sút xoáy
86
Rê bóng
92
Giữ bóng
90
Khéo léo
89
Thăng bằng
79
Phản ứng
79
Kèm người
25
Lấy bóng
33
Cắt bóng
32
Đánh đầu
70
Xoạc bóng
26
Sức mạnh
60
Thể lực
79
Quyết đoán
39
Nhảy
66
Bình tĩnh
91
TM đổ người
13
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
13
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
14
2134
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1997~1998 |
|
| 1996~1997 | 비셀 고베 |
| 1994~1996 |
|
| 1989~1994 |
|
| 1983~1985 |
|
| 1983~1989 |
|
| 1982~1983 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
M. Laudrup | 31 | 120 | 122 |
|
|
RM
|
M. Laudrup | 30 | 121 | 117 |
|
|
CF
|
M. Laudrup | 29 | 117 | 118 |
|
|
CAM
|
M. Laudrup | 28 | 114 | 114 |
|
|
CF
|
M. Laudrup | 27 | 113 | 111 |
|
|
CAM
|
M. Laudrup | 27 | 112 | 109 |
|
|
CAM
|
M. Laudrup | 25 | 109 | 107 |
|
|
CAM
|
M. Laudrup | 25 | 108 | 105 |
|
|
CAM
|
M. Laudrup | 23 | 104 | 98 |
|
|
CAM
|
M. Laudrup | 22 | 101 | 90 |
|
|
LW
|
M. Laudrup | 18 | 96 | 83 |
|
|
LM
|
M. Laudrup | 19 | 103 | 90 |
|
|
LW
|
M. Laudrup | 18 | 91 | 84 |
|
|
CAM
|
M. Laudrup | 15 | 81 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của M. Laudrup TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, M. Laudrup TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của M. Laudrup TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup
M. Laudrup