Warriors of Glory

M. Laudrup

RM 121
ST 120
WG Denmark 15.6.1964 (62) 30 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Laudrup
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 109
Chuyền bóng 118
Rê bóng 122
Phòng thủ 70
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 113 117 117 119 118 114 97 98 93 85 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 97 98 93 85 39
Tốc độ 114
Tăng tốc 117
Dứt điểm 102
Lực sút 115
Sút xa 112
Chọn vị trí 119
Vô lê 117
Penalty 119
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 114
Chuyền dài 119
Đá phạt 109
Sút xoáy 119
Rê bóng 124
Giữ bóng 124
Khéo léo 119
Thăng bằng 117
Phản ứng 118
Kèm người 70
Lấy bóng 66
Cắt bóng 65
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 106
Thể lực 117
Quyết đoán 100
Nhảy 99
Bình tĩnh 125
TM đổ người 31
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 28
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 30
3277
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden)
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1997 - 1998 Ajax
1996 - 1997 Vissel Kobe
1994 - 1996 Real Madrid
1989 - 1994 FC Barcelona
1983 - 1989 Juventus
1983 - 1985 Latium
1982 - 1983 Brøndby IF
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
M. Laudrup 31 120 122 So sánh
CF
M. Laudrup 29 117 118 So sánh
CAM
M. Laudrup 28 114 114 So sánh
CF
M. Laudrup 27 113 111 So sánh
CAM
M. Laudrup 27 112 109 So sánh
CAM
M. Laudrup 25 109 107 So sánh
CAM
M. Laudrup 25 108 105 So sánh
CAM
M. Laudrup 23 104 98 So sánh
CAM
M. Laudrup 22 101 90 So sánh
LW
M. Laudrup 18 96 83 So sánh
LM
M. Laudrup 19 103 90 So sánh
LW
M. Laudrup 18 91 84 So sánh
CAM
M. Laudrup 14 83 79 So sánh
CAM
M. Laudrup 15 81 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Laudrup WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Laudrup WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Laudrup WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.