20 UEFA Champions League

Neymar Jr

LW 102
CAM 101
20UCL Brazil 5.2.1992 (34) 21 175cm 68kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Neymar Jr
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 102
Chuyền bóng 95
Rê bóng 106
Phòng thủ 49
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 97 102 101 101 100 92 74 77 72 63 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 74 77 72 63 26
Tốc độ 106
Tăng tốc 107
Dứt điểm 107
Lực sút 95
Sút xa 100
Chọn vị trí 103
Vô lê 96
Penalty 106
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 89
Chuyền dài 91
Đá phạt 106
Sút xoáy 105
Rê bóng 111
Giữ bóng 102
Khéo léo 110
Thăng bằng 98
Phản ứng 95
Kèm người 50
Lấy bóng 49
Cắt bóng 45
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 38
Sức mạnh 75
Thể lực 92
Quyết đoán 73
Nhảy 83
Bình tĩnh 108
TM đổ người 20
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 14
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 12
2688
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ 산토스
2023~ Al Hilal
2023~2025 Al Hilal
2017~ Paris Saint-Germain
2017~2023 Paris Saint-Germain
2013~2017 FC Barcelona
2009~2013 산토스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Neymar Jr 29 116 110 So sánh
LW
Neymar Jr 29 116 115 So sánh
LW
Neymar Jr 29 115 105 So sánh
LW
Neymar Jr 28 114 110 So sánh
LW
Neymar Jr 28 114 112 So sánh
LW
Neymar Jr 25 108 96 So sánh
LW
Neymar Jr 24 105 94 So sánh
LW
Neymar Jr 24 105 95 So sánh
LW
Neymar Jr 22 101 96 So sánh
LW
Neymar Jr 21 100 91 So sánh
LW
Neymar Jr 20 98 88 So sánh
LW
Neymar Jr 19 98 87 So sánh
LW
Neymar Jr 20 96 89 So sánh
LW
Neymar Jr 19 95 88 So sánh
LW
Neymar Jr 19 92 83 So sánh
LW
Neymar Jr 18 92 94 So sánh
LW
Neymar Jr 18 90 79 So sánh
LW
Neymar Jr 18 89 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Neymar Jr 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Neymar Jr 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Neymar Jr 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.