Champions of Europe

Neymar Jr

LW 116
CU Brazil 5.2.1992 (34) 29 175cm 68kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Neymar Jr
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 113
Chuyền bóng 111
Rê bóng 120
Phòng thủ 61
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 112 116 116 116 115 108 88 92 87 78 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 88 92 87 78 25
Tốc độ 120
Tăng tốc 122
Dứt điểm 118
Lực sút 110
Sút xa 111
Chọn vị trí 114
Vô lê 105
Penalty 114
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 109
Chuyền dài 106
Đá phạt 114
Sút xoáy 117
Rê bóng 122
Giữ bóng 119
Khéo léo 123
Thăng bằng 111
Phản ứng 114
Kèm người 62
Lấy bóng 58
Cắt bóng 54
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 94
Thể lực 110
Quyết đoán 93
Nhảy 102
Bình tĩnh 121
TM đổ người 12
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 18
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 18
3095
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ 산토스
2023~ Al Hilal
2023~2025 Al Hilal
2017~ Paris Saint-Germain
2017~2023 Paris Saint-Germain
2013~2017 FC Barcelona
2009~2013 산토스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Neymar Jr 29 116 115 So sánh
LW
Neymar Jr 29 115 105 So sánh
LW
Neymar Jr 28 114 110 So sánh
LW
Neymar Jr 28 114 112 So sánh
LW
Neymar Jr 25 108 96 So sánh
LW
Neymar Jr 24 105 94 So sánh
LW
Neymar Jr 24 105 95 So sánh
LW
Neymar Jr 21 102 92 So sánh
LW
Neymar Jr 22 101 96 So sánh
LW
Neymar Jr 21 100 91 So sánh
LW
Neymar Jr 20 98 88 So sánh
LW
Neymar Jr 19 98 87 So sánh
LW
Neymar Jr 20 96 89 So sánh
LW
Neymar Jr 19 95 88 So sánh
LW
Neymar Jr 19 92 83 So sánh
LW
Neymar Jr 18 92 94 So sánh
LW
Neymar Jr 18 90 79 So sánh
LW
Neymar Jr 18 89 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Neymar Jr CU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Neymar Jr CU được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Neymar Jr CU thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.