Multi-League Champions

Neymar Jr

LW 101
MC Brazil 5.2.1992 (34) 22 174cm 68kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Neymar Jr
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 100
Chuyền bóng 92
Rê bóng 106
Phòng thủ 41
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 97 101 101 100 100 91 71 75 70 59 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 71 75 70 59 22
Tốc độ 106
Tăng tốc 107
Dứt điểm 103
Lực sút 95
Sút xa 101
Chọn vị trí 104
Vô lê 86
Penalty 99
Chuyền ngắn 95
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 90
Chuyền dài 88
Đá phạt 99
Sút xoáy 103
Rê bóng 107
Giữ bóng 107
Khéo léo 110
Thăng bằng 103
Phản ứng 100
Kèm người 36
Lấy bóng 37
Cắt bóng 39
Đánh đầu 74
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 71
Thể lực 96
Quyết đoán 79
Nhảy 86
Bình tĩnh 107
TM đổ người 11
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 8
2626
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Cá nhân › Tranh cãi › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ 산토스
2023~ Al Hilal
2023~2025 Al Hilal
2017~ Paris Saint-Germain
2017~2023 Paris Saint-Germain
2013~2017 FC Barcelona
2009~2013 산토스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Neymar Jr 29 116 110 So sánh
LW
Neymar Jr 29 116 115 So sánh
LW
Neymar Jr 29 115 105 So sánh
LW
Neymar Jr 28 114 110 So sánh
LW
Neymar Jr 28 114 112 So sánh
LW
Neymar Jr 25 108 96 So sánh
LW
Neymar Jr 24 105 94 So sánh
LW
Neymar Jr 24 105 95 So sánh
LW
Neymar Jr 21 102 92 So sánh
LW
Neymar Jr 21 100 91 So sánh
LW
Neymar Jr 20 98 88 So sánh
LW
Neymar Jr 19 98 87 So sánh
LW
Neymar Jr 20 96 89 So sánh
LW
Neymar Jr 19 95 88 So sánh
LW
Neymar Jr 19 92 83 So sánh
LW
Neymar Jr 18 92 94 So sánh
LW
Neymar Jr 18 90 79 So sánh
LW
Neymar Jr 18 89 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Neymar Jr MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Neymar Jr MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Neymar Jr MC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.