22 UEFA Champions League

Neymar Jr

LW 108
22UCL Brazil 5.2.1992 (34) 25 175cm 68kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Neymar Jr
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 104
Chuyền bóng 106
Rê bóng 109
Phòng thủ 56
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 103 108 108 108 107 102 83 84 80 71 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 83 84 80 71 29
Tốc độ 108
Tăng tốc 110
Dứt điểm 107
Lực sút 102
Sút xa 100
Chọn vị trí 111
Vô lê 98
Penalty 106
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 98
Chuyền dài 106
Đá phạt 104
Sút xoáy 112
Rê bóng 110
Giữ bóng 110
Khéo léo 113
Thăng bằng 101
Phản ứng 109
Kèm người 59
Lấy bóng 53
Cắt bóng 53
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 46
Sức mạnh 84
Thể lực 96
Quyết đoán 84
Nhảy 90
Bình tĩnh 111
TM đổ người 18
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 22
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 21
2878
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ 산토스
2023~ Al Hilal
2023~2025 Al Hilal
2017~ Paris Saint-Germain
2017~2023 Paris Saint-Germain
2013~2017 FC Barcelona
2009~2013 산토스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Neymar Jr 29 116 110 So sánh
LW
Neymar Jr 29 116 115 So sánh
LW
Neymar Jr 29 115 105 So sánh
LW
Neymar Jr 28 114 110 So sánh
LW
Neymar Jr 28 114 112 So sánh
LW
Neymar Jr 24 105 94 So sánh
LW
Neymar Jr 24 105 95 So sánh
LW
Neymar Jr 21 102 92 So sánh
LW
Neymar Jr 22 101 96 So sánh
LW
Neymar Jr 21 100 91 So sánh
LW
Neymar Jr 20 98 88 So sánh
LW
Neymar Jr 19 98 87 So sánh
LW
Neymar Jr 20 96 89 So sánh
LW
Neymar Jr 19 95 88 So sánh
LW
Neymar Jr 19 92 83 So sánh
LW
Neymar Jr 18 92 94 So sánh
LW
Neymar Jr 18 90 79 So sánh
LW
Neymar Jr 18 89 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Neymar Jr 22UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Neymar Jr 22UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Neymar Jr 22UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.