21 Premium Live

Raphinha

CF 90
LW 88
21PL Brazil 14.12.1996 (30) 16 176cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raphinha
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 83
Chuyền bóng 83
Rê bóng 90
Phòng thủ 59
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 83 88 87 86 87 83 74 77 73 67 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 74 77 73 67 31
Tốc độ 96
Tăng tốc 96
Dứt điểm 81
Lực sút 88
Sút xa 83
Chọn vị trí 88
Vô lê 80
Penalty 80
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 85
Chuyền dài 78
Đá phạt 82
Sút xoáy 88
Rê bóng 92
Giữ bóng 89
Khéo léo 94
Thăng bằng 86
Phản ứng 88
Kèm người 56
Lấy bóng 64
Cắt bóng 64
Đánh đầu 56
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 72
Thể lực 90
Quyết đoán 83
Nhảy 81
Bình tĩnh 85
TM đổ người 23
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 27
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 23
2464
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2020 - 2022 Leeds United
2019 - 2020 Stade Rennais FC
2018 - 2019 Sporting CP
2016 - 2018 Vitória SC
2016 - 2016 Vitória de Guimarães B
2015 - 2016 Avaí FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Raphinha 30 123 122 So sánh
LW
Raphinha 28 117 118 So sánh
CDM
Raphinha 28 116 113 So sánh
RW
Raphinha 18 94 97 So sánh
LM
Raphinha 14 88 87 So sánh
CF
Raphinha 13 85 86 So sánh
LW
Raphinha 14 87 85 So sánh
LM
Raphinha 9 80 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raphinha 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raphinha 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raphinha 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.