25 Team Of The Nominated

Raphinha

CDM 116
CAM 116
25TOTN Brazil 14.12.1996 (30) 28 176cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raphinha
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 112
Chuyền bóng 115
Rê bóng 117
Phòng thủ 67
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 111 116 115 116 116 110 93 96 92 82 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 93 96 92 82 30
Tốc độ 118
Tăng tốc 121
Dứt điểm 109
Lực sút 117
Sút xa 118
Chọn vị trí 118
Vô lê 107
Penalty 106
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 119
Chuyền dài 113
Đá phạt 108
Sút xoáy 117
Rê bóng 118
Giữ bóng 116
Khéo léo 120
Thăng bằng 112
Phản ứng 117
Kèm người 64
Lấy bóng 68
Cắt bóng 64
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 98
Thể lực 113
Quyết đoán 99
Nhảy 99
Bình tĩnh 118
TM đổ người 20
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 20
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 19
3162
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Tạt bóng sớm ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2020 - 2022 Leeds United
2019 - 2020 Stade Rennais FC
2018 - 2019 Sporting CP
2016 - 2018 Vitória SC
2016 - 2016 Vitória de Guimarães B
2015 - 2016 Avaí FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Raphinha 30 123 122 So sánh
LW
Raphinha 28 117 118 So sánh
RW
Raphinha 18 94 97 So sánh
CF
Raphinha 16 90 90 So sánh
LM
Raphinha 14 88 87 So sánh
CF
Raphinha 13 85 86 So sánh
LW
Raphinha 14 87 85 So sánh
LM
Raphinha 9 80 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raphinha 25TOTN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raphinha 25TOTN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raphinha 25TOTN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.