22 Premium Live

Raphinha

RW 94
RM 93
22PL Brazil 14.12.1996 (30) 18 176cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raphinha
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 90
Chuyền bóng 88
Rê bóng 96
Phòng thủ 64
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 89 94 93 92 93 89 80 82 79 72 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 80 82 79 72 36
Tốc độ 101
Tăng tốc 101
Dứt điểm 89
Lực sút 94
Sút xa 91
Chọn vị trí 93
Vô lê 85
Penalty 90
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 91
Chuyền dài 86
Đá phạt 91
Sút xoáy 93
Rê bóng 98
Giữ bóng 95
Khéo léo 99
Thăng bằng 91
Phản ứng 94
Kèm người 62
Lấy bóng 69
Cắt bóng 69
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 78
Thể lực 97
Quyết đoán 88
Nhảy 86
Bình tĩnh 92
TM đổ người 28
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 32
TM phản xạ 33
TM chọn vị trí 28
2663
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2020 - 2022 Leeds United
2019 - 2020 Stade Rennais FC
2018 - 2019 Sporting CP
2016 - 2018 Vitória SC
2016 - 2016 Vitória de Guimarães B
2015 - 2016 Avaí FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Raphinha 30 123 122 So sánh
LW
Raphinha 28 117 118 So sánh
CDM
Raphinha 28 116 113 So sánh
CF
Raphinha 16 90 90 So sánh
LM
Raphinha 14 88 87 So sánh
CF
Raphinha 13 85 86 So sánh
LW
Raphinha 14 87 85 So sánh
LM
Raphinha 9 80 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raphinha 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raphinha 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raphinha 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.