Team Of The Season 2026

Raphinha

CF 123
CAM 122
26TS Brazil 14.12.1996 (30) 30 176cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raphinha
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 120
Chuyền bóng 121
Rê bóng 122
Phòng thủ 83
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 120 122 122 122 122 117 103 105 102 95 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 103 105 102 95 34
Tốc độ 126
Tăng tốc 127
Dứt điểm 118
Lực sút 123
Sút xa 123
Chọn vị trí 124
Vô lê 114
Penalty 122
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 123
Chuyền dài 118
Đá phạt 119
Sút xoáy 125
Rê bóng 123
Giữ bóng 121
Khéo léo 125
Thăng bằng 118
Phản ứng 122
Kèm người 79
Lấy bóng 86
Cắt bóng 76
Đánh đầu 112
Xoạc bóng 75
Sức mạnh 106
Thể lực 122
Quyết đoán 117
Nhảy 111
Bình tĩnh 124
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 23
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 24
3441
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2020 - 2022 Leeds United
2019 - 2020 Stade Rennais FC
2018 - 2019 Sporting CP
2016 - 2018 Vitória SC
2016 - 2016 Vitória de Guimarães B
2015 - 2016 Avaí FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Raphinha 28 117 118 So sánh
CDM
Raphinha 28 116 113 So sánh
RW
Raphinha 18 94 97 So sánh
CF
Raphinha 16 90 90 So sánh
LM
Raphinha 14 88 87 So sánh
CF
Raphinha 13 85 86 So sánh
LW
Raphinha 14 87 85 So sánh
LM
Raphinha 9 80 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raphinha 26TS có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raphinha 26TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raphinha 26TS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.