R. James
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Lãnh đạo (Hidden)
Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội
Đồng đội
Tập thể là trên hết
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019 | Chelsea |
| 2018 - 2019 | Wigan Athletic |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
R. James | 30 | 123 | 125 |
|
|
LB
|
R. James | 27 | 116 | 119 |
|
|
CDM
|
R. James | 26 | 113 | 115 |
|
|
RWB
|
R. James | 25 | 112 | 115 |
|
|
RWB
|
R. James | 23 | 107 | 112 |
|
|
RWB
|
R. James | 22 | 105 | 109 |
|
|
RWB
|
R. James | 20 | 103 | 108 |
|
|
RB
|
R. James | 16 | 96 | 100 |
|
|
RM
|
R. James | 17 | 94 | 88 |
|
|
CDM
|
R. James | 17 | 95 | 92 |
|
|
RWB
|
R. James | 16 | 92 | 97 |
|
|
RW
|
R. James | 15 | 91 | 93 |
|
|
CB
|
R. James | 15 | 87 | 87 |
|
|
CF
|
R. James | 12 | 85 | 82 |
|
|
CAM
|
R. James | 11 | 86 | 80 |
|
|
CB
|
R. James | 9 | 74 | 62 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
R. James 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của R. James 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, R. James 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James
R. James