Team Of The Season 2026

R. James

CF 123
CM 122
26TS England 8.12.1999 (27) 30 180cm 91kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. James
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 112
Chuyền bóng 122
Rê bóng 121
Phòng thủ 120
Thể chất 124
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 118 120 120 120 121 121 122 122 122 121 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 122 122 122 121 33
Tốc độ 126
Tăng tốc 126
Dứt điểm 105
Lực sút 125
Sút xa 120
Chọn vị trí 120
Vô lê 104
Penalty 106
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 127
Chuyền dài 120
Đá phạt 116
Sút xoáy 126
Rê bóng 120
Giữ bóng 123
Khéo léo 119
Thăng bằng 129
Phản ứng 124
Kèm người 121
Lấy bóng 126
Cắt bóng 117
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 119
Sức mạnh 125
Thể lực 125
Quyết đoán 124
Nhảy 119
Bình tĩnh 119
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 20
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 23
3595
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia đeo bám › Kiến tạo ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Chuyên gia đeo bám

Chuyên gia đeo bám

Bám đuổi cầu thủ đối phương nhanh hơn khi họ phản công

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 Chelsea
2018 - 2019 Wigan Athletic
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
R. James 27 116 119 So sánh
CDM
R. James 26 113 115 So sánh
RWB
R. James 25 112 115 So sánh
RWB
R. James 23 107 112 So sánh
RWB
R. James 22 105 109 So sánh
RWB
R. James 20 103 108 So sánh
RB
R. James 16 96 100 So sánh
CM
R. James 17 98 83 So sánh
RM
R. James 17 94 88 So sánh
CDM
R. James 17 95 92 So sánh
RWB
R. James 16 92 97 So sánh
RW
R. James 15 91 93 So sánh
CB
R. James 15 87 87 So sánh
CF
R. James 12 85 82 So sánh
CAM
R. James 11 86 80 So sánh
CB
R. James 9 74 62 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. James 26TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. James 26TS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. James 26TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.