Multi-League Champions

R. Lewandowski

ST 102
MC Poland 21.8.1988 (38) 22 184cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Lewandowski
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 105
Chuyền bóng 92
Rê bóng 102
Phòng thủ 53
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 102 100 101 99 98 93 76 75 72 70 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 76 75 72 70 23
Tốc độ 100
Tăng tốc 97
Dứt điểm 109
Lực sút 99
Sút xa 104
Chọn vị trí 105
Vô lê 104
Penalty 106
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 87
Chuyền dài 91
Đá phạt 100
Sút xoáy 102
Rê bóng 101
Giữ bóng 104
Khéo léo 101
Thăng bằng 108
Phản ứng 101
Kèm người 47
Lấy bóng 55
Cắt bóng 49
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 22
Sức mạnh 100
Thể lực 96
Quyết đoán 98
Nhảy 100
Bình tĩnh 109
TM đổ người 15
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 16
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 11
2759
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Cứng như thép › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI )
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ FC Barcelona
2014~ Bayern Munich
2014~2022 Bayern Munich
2010~2014 Borussia Dortmund
2008~2010 Lech Poznan
2006~2008 즈니치 프루슈쿠프
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
R. Lewandowski 34 126 123 So sánh
ST
R. Lewandowski 32 121 116 So sánh
ST
R. Lewandowski 32 121 121 So sánh
ST
R. Lewandowski 32 121 120 So sánh
ST
R. Lewandowski 31 120 119 So sánh
ST
R. Lewandowski 30 117 116 So sánh
ST
R. Lewandowski 29 116 110 So sánh
ST
R. Lewandowski 29 115 107 So sánh
ST
R. Lewandowski 28 114 109 So sánh
ST
R. Lewandowski 28 113 105 So sánh
ST
R. Lewandowski 27 112 107 So sánh
ST
R. Lewandowski 25 111 111 So sánh
ST
R. Lewandowski 26 110 104 So sánh
ST
R. Lewandowski 26 109 104 So sánh
LB
R. Lewandowski 25 111 108 So sánh
ST
R. Lewandowski 25 107 105 So sánh
ST
R. Lewandowski 24 106 100 So sánh
ST
R. Lewandowski 24 105 99 So sánh
CM
R. Lewandowski 24 116 103 So sánh
ST
R. Lewandowski 24 105 101 So sánh
ST
R. Lewandowski 23 104 97 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 102 90 So sánh
ST
R. Lewandowski 22 102 92 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 100 96 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 100 90 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 99 88 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 99 89 So sánh
ST
R. Lewandowski 20 99 88 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 98 91 So sánh
ST
R. Lewandowski 19 97 85 So sánh
CAM
R. Lewandowski 19 101 91 So sánh
CF
R. Lewandowski 18 98 83 So sánh
CF
R. Lewandowski 17 97 85 So sánh
CF
R. Lewandowski 16 98 84 So sánh
ST
R. Lewandowski 18 90 79 So sánh
ST
R. Lewandowski 18 93 84 So sánh
LW
R. Lewandowski 16 92 79 So sánh
LW
R. Lewandowski 17 88 78 So sánh
RW
R. Lewandowski 13 82 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Lewandowski MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Lewandowski MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Lewandowski MC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.